Trường ĐH Sư phạm Hà Nội: Bậc ĐH: sư phạm (SP) tin học: 17; SP kỹ thuật công nghiệp: 15; công nghệ thông tin (CNTT): 16; toán học: 19, công tác xã hội: 19; giáo dục (GD) thể chất - GD quốc phòng: 18; GD công dân: C: 18, D1, 2, 3: 15; SP tiếng Pháp: 23,5 (ngoại ngữ nhân hệ số 2); SP triết học: C: 19, D1, 2, 3: 16. Bậc CĐ: CN thiết bị trường học: A: 10, B: 11. Mức điểm nhận hồ sơ và CT NV3 như sau: Bậc ĐH: SP kỹ thuật công nghiệp: A: 15 điểm - 38 CT. Bậc CĐ: CN thiết bị trường học: A: 10, B: 11 - 44 CT.

Trường ĐH Thương mại: Điểm chuẩn NV2 bậc ĐH: quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại:19,5; quản trị nguồn nhân lực thương mại: 20,5; quản trị thương hiệu khối A và D1: 19,5; quản trị tổ chức dịch vụ y tế và chăm sóc sức khỏe (A, D1): 18,5. Bậc CĐ: kinh doanh khách sạn, du lịch: 13; marketing: 15,5.

Trường ĐH Lao động - Xã hội: Điểm chuẩn NV2: Đào tạo tại Hà Nội: Bậc ĐH: quản trị nhân lực: A/C/D1: 17/21/17; kế toán: A/D1: 18,5/18; bảo hiểm: A/C/D1: 16,5/20,5/16,5; công tác xã hội: C/D1: 18/15. Bậc CĐ: quản trị nhân lực: A/C/D1 thi đề ĐH: 12/16,5/12, thi đề CĐ: 15,5/20/15,5; kế toán: A/D đề ĐH 13,5; đề CĐ: 17,5; bảo hiểm: A/C/D1 đề ĐH: 12/16/12, đề CĐ: 16/19,5/15,5; công tác xã hội: C/D1 đề ĐH: 14,5/11, đề CĐ: 18/14. Đào tạo tại Sơn Tây: Bậc ĐH: quản trị nhân lực: A/C/D1: 15/18,5/15; kế toán: A/D1: 15,5/15,5. Đào tạo tại TP.HCM: Bậc ĐH: quản trị nhân lực: A/C/D1: 14/16,5/14; kế toán: A/D1: 14/14; bảo hiểm: A/C/D1: 13,5/15/13,5; công tác xã hội: C/D1: 14/13. Bậc CĐ: quản trị nhân lực: A/C/D1 đề ĐH: 11,5/14,5/11,5, đề CĐ: 14/16/14; kế toán: A/D1 đề ĐH: 11,5/11,5, đề CĐ: 16/16; bảo hiểm: A/C/D1 đề ĐH: 10,5/11,5/10,5, đề CĐ: 11/12/11; công tác xã hội: C/D1 đề ĐH: 11/10, đề CĐ: 11,5/11.

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2: Điểm chuẩn NV2: SP vật lý: 17; GD công dân: 16; SP kỹ thuật công nghiệp, vật lý học, CNTT: 13; SP kỹ thuật nông nghiệp: 14; toán học: 15,5; hóa học: 14,5; sinh học: 18; văn học: 17,5; lịch sử: 15; Việt Nam học, khoa học thư viện: 14; ngôn ngữ Anh: 16,5; ngôn ngữ Trung Quốc: 15,5.

Học viện Báo chí và tuyên truyền: Điểm chuẩn NV2: chủ nghĩa xã hội khoa học: 19; lịch sử Đảng, tư tưởng Hồ Chí Minh: 18; quản lý văn hóa tư tưởng: 20; GD chính trị: 18,5; chính sách công: 19,5; biên dịch tiếng Anh: 20,5.

Trường ĐH Giao thông vận tải (cơ sở 2): Điểm chuẩn NV2 các ngành như sau: cầu đường bộ: 17; đường bộ: 15,5; địa kỹ thuật công trình giao thông, đường hầm và metro, quản trị kinh doanh (QTKD) giao thông vận tải, kinh tế và quản lý khai thác cầu đường: 13,5; kinh tế xây dựng công trình giao thông: 15,5; xây dựng dân dụng và công nghiệp: 16,5; kế toán tổng hợp: 15.

Điểm chuẩn nguyện vọng 2 - ảnh 1
Phụ huynh xem thông báo về việc xét tuyển NV2 tại trường ĐH Công nghệ thực phẩm TP.HCM - Ảnh: Đào Ngọc Thạch

Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM: Điểm chuẩn NV2 các ngành bậc ĐH như sau: Công nghệ kỹ thuật (CNKT) điện: 13,5; CN cơ khí: 14; CN nhiệt lạnh, CNKT điện tử, khoa học máy tính, CNKT ô tô, CN may, CN cơ - điện tử: 13; CN hóa: 15 (khối A) và 19,5 (khối B); CN thực phẩm: 15 (A) và 20 (B); CN sinh học: 14 (A) và 19 (B); CN hóa dầu: 16,5 (A) và 21 (B); CN phân tích: 14 (A) và 18,5 (B); CN môi trường: 15 (A) và 18,5 (B); QTKD: 17,5; kế toán - kiểm toán: 18,5; tài chính - ngân hàng: 18,5; kinh doanh quốc tế: 17,5; kinh doanh du lịch: 16; quản trị marketing: 14,5; tài chính doanh nghiệp: 16. Bậc CĐ gồm: CN điện tử: 11,5; CNKT điện: 12; cơ khí động lực (sửa chữa ô tô): 12; CN môi trường: 12 (A) và 14 (B); kế toán: 13 (A) và 12,5 (D1); QTKD: 13; kinh doanh quốc tế: 12; kinh doanh du lịch: 11,5; quản trị marketing: 11; tài chính - ngân hàng: 14 (A) và 13,5 (D1); CN may: 10; ngoại ngữ (Anh văn): 12.

Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông (cơ sở TP.HCM): Điểm trúng tuyển NV2 các ngành bậc ĐH như sau: Điện tử - truyền thông, CNTT: 15; điện - điện tử: 14; QTKD, kế toán: 16. Bậc CĐ gồm: Điện tử - truyền thông, CNTT: 11; QTKD: 13; kế toán: 12,5.

Trường ĐH Mở TP.HCM: Điểm trúng tuyển NV2 các ngành bậc ĐH như sau: Tin học: 14; xây dựng: 14,5; CN sinh học: 16; QTKD: 16,5; kinh tế: 16; tài chính - ngân hàng: 17,5; kế toán: 16; luật kinh tế: 15,5 (A, D1) và 17 (C); Đông Nam Á học, xã hội học và công tác xã hội: 14,5 (C) và 13,5 (D1); tiếng Trung Quốc: 13,5; tiếng Nhật: 13,5. Bậc CĐ gồm: tin học: 11; công tác xã hội: 11,5 (C) và 10,5 (D1); tiếng Anh (môn tiếng Anh nhân hệ số 2): 17,5.

Trường CĐ Kinh tế TP.HCM: Điểm chuẩn NV2 đối với thí sinh dự thi ĐH: kế toán, QTKD, kinh doanh quốc tế: 13,4; tiếng Anh: 13. Đối với thí sinh dự thi CĐ: kế toán, QTKD, kinh doanh quốc tế, tiếng Anh: 21,5.

ĐH Đà Nẵng: Điểm chuẩn NV2 vào các ngành của các trường thành viên như sau:
Trường ĐH Ngoại ngữ: SP tiếng Pháp: 16; SP tiếng Trung: 17; ngôn ngữ tiếng Nga (khối D1, D2 - ngoại ngữ hệ số 2: 15,50), (khối C 14); ngôn ngữ Pháp du lịch: 16; ngôn ngữ Thái Lan: 15,5; cử nhân quốc tế học: 18,5.

Trường ĐH Sư phạm: cử nhân toán ứng dụng: 18,5; CNTT: 14; SP tin: 13,5; cử nhân vật lý: 19; hóa học (phân tích môi trường): 19,5; hóa dược: 20; cử nhân khoa học môi trường, SP GD chính trị, tâm lý học, Việt Nam học, văn hóa học: 14; SP lịch sử, văn học: 16; địa lý 16,5.

Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum: Bậc ĐH các ngành: xây dựng cầu đường, kinh tế xây dựng và quản lý dự án, kế toán, QTKD tổng quát, ngân hàng: 13. Bậc CĐ các ngành: CNKT công trình xây dựng, kế toán, QTKD thương mại: 10.

Trường CĐ Công nghệ: Điểm trúng tuyển các ngành: CNKT điện tử - viễn thông: 12; CNKT công trình xây dựng: 13; CNKT công trình giao thông: 12,5; CNKT môi trường (khối A): 12,5. Các ngành còn lại khối A, V: 12, khối B: 13.

Trường CĐ Công nghệ thông tin: Điểm chuẩn vào trường (khối A, D1) 10 cho tất cả các ngành.

ĐH Đà Nẵng cũng công bố sẽ xét tuyển thêm NV3 đối với một số ngành của trường ĐH SP Đà Nẵng, gồm: SP GD chính trị: 14 điểm - 41 CT; văn học: 16 - 90; Việt Nam học: 14 - 20; văn hóa học: 14 - 42.

Trường ĐH Bình Dương xét tuyển hơn 1.000 chỉ tiêu NV3 gồm 2 bậc ĐH và CĐ các ngành: văn học, xã hội học, du lịch (Việt Nam học), CNTT, điện - điện tử, GD thể chất, tiếng Anh, công nghệ sinh học, xây dựng, kiến trúc, kế toán, QTKD, tài chính ngân hàng. Trường được ưu tiên xét tuyển theo điều 33 tại khoản C của quy chế tuyển sinh (nhân đôi số điểm ưu tiên).

Trường ĐH An Giang: Điểm chuẩn trúng tuyển NV2 và CT NV3 như sau: bậc ĐH: SP tiếng Anh (D1: 17 điểm - 5 CT), ngôn ngữ Anh (D1: 17 - 15); CN sinh học (B: 16,5); tài chính - ngân hàng (A, D1: 15,5 - 15); phát triển nông thôn (A: 13,5, B:14,5 - 10); SP sinh học (B: 14 - 18), SP ngữ văn (C: 14 - 20), SP lịch sử (C: 14 - 10), SP địa lý (C: 14 - 30), GD chính trị (C: 14 - 20), GD tiểu học (A, D1:13, C: 14 - 50), nuôi trồng thủy sản (B: 14 - 50), khoa học cây trồng (B: 14 - 20 ); tài chính doanh nghiệp (A, D1: 13,5 - 20), kế toán (doanh nghiệp - A, D1: 13,5 - 20), kinh tế quốc tế (A, D1: 13,5 - 10), QTKD (A, D1: 13,5 - 15); SP toán học (A: 13 - 25), SP vật lý (A: 13 - 26), SP hóa học (A: 13 - 32), CNTT (A, D1: 13 - 20), CN thực phẩm (A: 13 - 40), CN kỹ thuật môi trường (A: 13 - 10), Việt Nam học (văn hóa du lịch - A, D1: 13 - 10). Các ngành CĐ: SP tiếng Anh (D1: 14); GD tiểu học (A, D1: 12,5; C: 13,5 - 20); SP tin học (A, D1: 11,5); GD mầm non (M:10). Điểm nhận hồ sơ NV3 bằng điểm trúng tuyển NV2.

Trường ĐH Đồng Tháp điểm chuẩn NV2, CT NV3 như sau. Các ngành ĐH: SP tiếng Anh (D1: 16 - 10), tiếng Anh (D1: 16 - 15); SP sinh học (B: 14 - 10), khoa học môi trường (B: 14), nuôi trồng thủy sản (A:13, B:14 - 10), công tác xã hội (C: 14, D1: 13 - 15), Việt Nam học (C: 14, D1: 13 - 15), SP ngữ văn (C: 14 - 10), SP địa lý (C: 14 - 10), GD chính trị (C: 14 - 10), GD tiểu học (A, D1: 13, C: 14); SP toán học (A: 13 - 10), khoa học máy tính (A: 13 - 15), QTKD (A, D1: 13 - 10), kế toán (A: 13 - 10), tài chính - ngân hàng (A: 13 - 10), quản lý đất đai (A: 13 - 10). Các ngành CĐ: tiếng Anh (D1: 13 - 15), SP sinh học (B: 11 - 10), SP ngữ văn (C: 11 - 10), SP lịch sử (C: 11 - 10), SP địa lý (C: 11 - 10), GD tiểu học (C: 11, A, D1: 10), SP toán học (A: 10), SP tin học (A: 10 - 10), SP vật lý (A: 10 - 10), SP hóa học (A: 10 - 10), tin học ứng dụng (A: 10 - 15). Điểm nhận hồ sơ NV3 bằng điểm trúng tuyển NV2.

Thanh Niên

Bình luận

Gửi bình luận
Ý kiến của bạn sẽ được biên tập trước khi đăng. Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu
  • Tối thiểu 10 chữ
  • Tiếng Việt có dấu
  • Không chứa liên kết