>> Thêm nhiều trường công bố điểm chuẩn NV2
>> Điểm trúng tuyển nguyện vọng 2
>> Điểm chuẩn NV2 và chỉ tiêu NV3 của các trường ĐH-CĐ
>> Thiếu chỉ tiêu, nhiều trường tuyển NV3
>>
Trường tuyển không hết, trường tìm không ra
>> Ngành sư phạm: Lo khủng hoảng đầu vào
>> Nộp hồ sơ NV2: Nơi đông đúc, nơi đìu hiu
>> Cân nhắc chọn NV2 trước giờ G
>> Toàn cảnh điểm chuẩn và xét tuyển NV2 ĐH-CĐ 2011

* Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV2 như sau:

Ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển NV2

Bậc ĐH

Công nghệ Kỹ thuật Điện

101

13,5

Công nghệ cơ khí

102

14,0

Công nghệ Nhiệt lạnh

103

13,0

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử

104

13,0

Khoa học Máy tính

105

13,0

Công nghệ Kỹ thuật Ôtô

106

13,0

Công nghệ May

107

13,0

Công nghệ Cơ - Điện tử

108

13,0

Công nghệ Hóa

201

A: 15,0; B: 19,5

Công nghệ Thực phẩm

202

A: 15,0; B: 20,0

Công nghệ Sinh học

203

A: 14,0; B: 19,0

Công nghệ Hóa dầu

204

A: 16,5; B: 21,0

Công nghệ Phân tích

205

A: 14,0; B: 18,5

Công nghệ Môi trường

301

A: 15,0; B: 18,5

Quản trị Kinh doanh

401

A: 17,5; D1: 17,5

Kế toán - Kiểm toán

402

A: 18,5; D1: 18,5

Tài chính - Ngân hàng

403

A: 18,5; D1: 18,5

Kinh doanh Quốc tế

404

A: 17,5; D1: 17,5

Kinh doanh Du lịch

405

A: 16,0; D1: 16,0

Quản trị Marketing

406

A: 14,5; D1: 14,5

Tài chính Doanh nghiệp

407

A: 16,0; D1: 16,0

 

C67

11,5

Bậc CĐ

Công nghệ Điện tử

C66

A: 11,5

Công nghệ Kỹ thuật Điện

C67

A: 12,0

Cơ khí Động lực (Sửa chữa Ôtô)

C70

A: 12,0

Công nghệ Môi trường

C74

A: 12,0; B: 14,0

Kế toán

C76

A: 13,0; D1:12,5

Ngành Quản trị Kinh doanh

C77

 

- Quản trị Kinh doanh

 

A: 13,0; D1:13,0

- Kinh doanh Quốc tế

 

A: 12,0; D1: 12,0

- Kinh doanh Du lịch

 

A: 11,5; D1: 11,5

- Quản trị Marketing

 

A: 11,0; D1: 11,0

Tài chính Ngân hàng

C78

A: 14,0; D1:13,5

Công nghệ May

C81

A: 10,0

Ngoại ngữ (Anh văn)

C82

D1: 12,0

* ĐH Phú Yên công bố điểm trúng tuyển NV2 và chỉ tiêu NV3:

Trình độ ĐH:

 

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển NV2

1

Giáo dục Tiểu học

101

A

13.0

C

14.0

D1

13.0

2

Sư phạm Toán học

104

A

13.0

3

Sư phạm Lịch sử

105

C

14.0

4

Văn học

202

C

14.0

5

Sinh học

203

B

14.0

6

Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa Du lịch)

204

C

14.0

D1

13.0

Trình độ CĐ:

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển NV2

1

Giáo dục Tiểu học

C65

A

11.5

C

13.5

D1

11.5

2

Giáo dục Mầm non

C66

M

14.0

3

Sư phạm Vật lý-Kỹ thuật CN

C67

A

10.0

4

Sư phạm tiếng Anh

C68

D1

10.5

5

Giáo dục công dân

C69

C

11.0

6

Sư phạm m nhạc - CTĐ

C70

N

11.0

7

Sư phạm Mỹ thuật - CTĐ

C71

H

11.0

8

Giáo dục Thể chất - CTĐ

C72

T

11.0

9

Kế toán

C73

A

10.5

D1

10.0

10

Quản trị kinh doanh

C74

A

10.0

D1

10.0

11

Chăn nuôi-Thú y

C75

A

10.0

B

11.0

12

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C76

A

10.0

 

- Căn cứ Điểm c, khoản 1, Điều 33 Quy chế tuyển sinh và ý kiến thống nhất của Bộ GD-ĐT, điểm trúng tuyển (ĐTT) xác định ở trên áp dụng cho học sinh phổ thông (HSPT), khu vực 3. Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho 3 đối tượng: HSPT, UT2, UT1.

+ Chênh lệch ĐTT giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1,0 điểm.

+ Chênh lệch ĐTT giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0,5 điểm đối với ngành sư phạm.

+ Chênh lệch ĐTT giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 1,0 điểm đối với các ngành ngoài sư phạm (chỉ áp dụng cho thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Phú Yên).

Xét tuyển NV3:

Trình độ ĐH:

 

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm nhận hồ sơ NV3

Số lượng cần tuyển

1

Sư phạm Toán học

104

A

13.0

10

2

Sư phạm Lịch sử

105

C

14.0

20

3

Văn học

202

C

14.0

25

4

Sinh học

203

B

14.0

25

5

Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa Du lịch)

204

C

14.0

15

D1

13.0

15

 

Tổng cộng

 

 

 

110

Trình độ CĐ:

 

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm nhận hồ sơ NV3

Số lượng cần tuyển

1

Sư phạm m nhạc - CTĐ

C70

N

11.0

5

2

Sư phạm Mỹ thuật - CTĐ

C71

H

11.0

5

3

Giáo dục Thể chất - CTĐ

C72

T

11.0

5

4

Quản trị kinh doanh

C74

A

10.0

5

D1

10.0

5

5

Chăn nuôi-Thú y

C75

A

10.0

5

B

11.0

5

6

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C76

A

10.0

20

 

Tổng cộng

 

 

 

55

- Điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nêu trên áp dụng cho học sinh phổ thông (HSPT), khu vực 3. Tại mỗi khu vực đều xác định cho 3 đối tượng: HSPT, UT2, UT1. Chênh lệch điểm xét tuyển (ĐXT) giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1,0 điểm. Chênh lệch ĐXT giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0,5 điểm đối với ngành sư phạm. Chênh lệch ĐXT giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 1,0 điểm đối với các ngành ngoài sư phạm (chỉ áp dụng cho thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Phú Yên).

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển NV3 vào các ngành ĐH-CĐ từ ngày 20.9.2011 đến 17 giờ ngày 10.10.2011.  

- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày bắt đầu nhận hồ sơ xét tuyển NV3 (từ 20.9 đến 17 giờ ngày 5.10.2011), thí sinh theo dõi tình hình và số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển được thông báo công khai trên website của trường ĐH Phú Yên theo địa chỉ: www.pyu.edu.vn. để nộp hoặc rút hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định.

* Điểm trúng tuyển NV2 CĐ Sư phạm Thừa Thiên-Huế:

Trường CĐ Sư phạm Thừa Thiên-Huế thông báo điểm trúng tuyền nguyện vọng 2 vào các ngành. Cụ thể: Tin học ứng dụng: 18,5 điểm; Quản lý đất đai: 17; Công nghệ thiết bị trường học: 12,5; Khoa học thư viện: 15; Việt Nam học: 15; Quản lý văn hóa: 14; Công tác xã hội: 15; Tiếng Nhật: 16; Thiết kế đồ họa: 14; Thiết kế thời trang: 14.

* Trường ĐH Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển NV2 vào các trường thành viên và chỉ tiêu xét tuyển NV3. Theo đó:

 

CĐ Công nghệ

 Đà Nẵng

Khối


- Chuẩn vào trường:

Khối A, V:

12.00

 

Khối B:

13.00

- Chuẩn vào ngành:

 

 

CNKT Điện tử - Viễn thông

12.00

CNKT Công trình xây dựng

13.00

CNKT Công trình giao thông

12.50

CNKT Môi trường khối A:

12.00

- Các ngành còn lại khối A:

12.00

- Các ngành còn lại khối B:

13.00

 

 

 

CĐ Công nghệ thông tin  Đà Nẵng

 

 

- Chuẩn vào trường:

Khối A, D1, V:

10.00

- Chuẩn vào ngành:

 

 

Công nghệ thông tin

 

10.00

Các ngành khác

 

10.00

 Phân hiệu ĐH ĐN tại Kon Tum:

 

Bậc đại học:

 

 

- Tất cả các ngành:

 

13.00

Bậc cao đẳng:

 

 

- Tất cả các ngành:

 

10.00

 

 

 

 ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng

 

 

- Sư phạm tiếng Pháp

16.00

- Sư phạm tiếng Trung

17.00

- Cử nhân tiếng Nga

Khối D1,2

15.50

 

Khối C

14.00

- Ngôn ngữ Pháp du lịch

16.00

- Ngôn ngữ Thái Lan

 

15.50

- Quốc tế học

 

18.50

 

 

 

 ĐH Sư phạm Đà Nẵng

 

 

- Toán ứng dụng

 

18.50

- Cử nhân CN thông tin

14.00

- Sư phạm tin

 

13.50

- Cử nhân vật lý

 

19.00

- Cử nhân hoá học

 

19.50

- Cử nhân hoá dược

 

20.00

- Khoa học quản lý môi trường

14.00

- Sư phạm GD chính trị

14.00

- Sư phạm lịch sử

 

16.00

- Cử nhân văn học

 

16.00

- Cử nhân tâm lý học

 

14.00

- Cử nhân địa lý

 

16.50

- Việt Nam học

 

14.00

- Văn hoá học

 

14.00

 

Đồng thời, ĐH Đà Nẵng xét tuyển thêm 203 chỉ tiêu NV3, các ngành của ĐH Sư phạm Đà Nẵng. Theo đó:

 

Ngành

Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển

- Cử nhân văn học

90

16.00

- SP Giáo dục chính trị

41

14.00

- Việt Nam học

20

14.00

- Văn hoá học

42

14.00

* Điểm chuẩn NV2 của trường ĐH Ngân hàng TP.HCM được công bố như sau:

Ngành


ngành

Điểm chuẩn NV2

Quản trị Kinh doanh

402

18

Hệ thống Thông tin Quản lý

405

18

CĐ Tài chính Ngân hàng

C65

15

Ngoài ra, trường xét tuyển 65 chỉ tiêu NV3 ngành Hệ thống Thông tin
Quản lý (405), khối A với điểm sàn xét tuyển là 18,5 điểm.

* Trường ĐH Giao thông Vận tải - Cơ sở II thông báo điểm xét tuyển NV2 như sau:

Ngành

Điểm chuẩn NV2

Cầu đường bộ

17

Đường bộ

15,5

Địa kỹ thuật công trình Giao thông

13,5

Đường hầm và Metro

13,5

Kinh tế xây dựng công trình giao thông

15,5

Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

16,5

Kế toán tổng hợp

15

Quản trị kinh doanh GTVT

13,5

Kinh tế Quản lý khai thác Cầu đường

13,5

* Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM công bố điểm chuẩn NV2 như sau:

Bậc ĐH

Ngành

Điểm chuẩn NV 2
Khối

A

B

D1

Công nghệ thông tin

13

 

Công nghệ chế tạo máy

13

Chế biến thủy sản

14,5

15,5

 

Công nghệ hóa học

17

17

Đảm bảo chất lượng và Vệ sinh an toàn thực phẩm

15

16

Kế toán

15

 

14,5

Quản trị kinh doanh

14,5

14

Tài chính ngân hàng

15

14,5

Bậc CĐ

Ngành

Điểm chuẩn NV 2
Khối

A

B

D1

Điểm CĐ

Điểm ĐH

Điểm CĐ

Điểm ĐH

Điểm CĐ

Điểm ĐH

Công nghệ thông tin

13

10,5

 

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

10

10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

10

10

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15

13

16

14

 

Công nghệ thực phẩm

17

13

18

14

Công nghệ chế biến thủy sản

14

11

15

13

Kế toán

18

13

 

18

12,5

Công nghệ sinh học

15,5

13

16,5

14

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15

12

16

13

Công nghệ may

12

10

 

12

10

Công nghệ da giầy

10

10

11

11

 

Quản trị kinh doanh

18

13

 

18

12.5

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

10

10

10

10

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện - Nhiệt lạnh)

10

10

 

Công nghệ Vật liệu

10

10

11

11

* Trường CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng lấy điểm trúng tuyển NV2 của tất cả các ngành bằng điểm sàn xét tuyển (10 điểm, khối A).

Nguyên Mi - Đức Huy - Minh Phương - Diệu Hiền

Bình luận

Gửi bình luận
Ý kiến của bạn sẽ được biên tập trước khi đăng. Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu
  • Tối thiểu 10 chữ
  • Tiếng Việt có dấu
  • Không chứa liên kết