Tổng hợp các thuật ngữ trong Gwent: The Witcher Card Game (kỳ 1)

2 Thanh Niên Online
Cùng tìm hiểu về ý nghĩa của các thuật ngữ trong Gwent: The Witcher Card Game.
Tựa game thẻ bài Gwent: The Witcher Card Game đã chính thức Open Beta vào ngày 24.5 trên các hệ máy PC, Xbox One và PS4. Trong trò chơi có rất nhiều những thuật ngữ lạ, gây ít nhiều khó khăn cho game thủ. Do đó, Thanh Niên Game sẽ giới thiệu đến bạn đọc về các thuật ngữ trong Gwent: The Witcher Card Game.
Các vị trí ra bài
Loyal: những thẻ chỉ chơi được trên phần sân của bạn.
Disloyal: những thẻ chơi được trên phần sân của đối phương.
Agile: những thẻ chơi được ở bất kì hàng nào.
Melee: những thẻ chơi được ở hàng Melee.
Ranged: những thẻ chơi được ở hàng Ranged.
Siege: những thẻ chơi được ở hàng Siege.
Tổng hợp các thuật ngữ trong Gwent: The Witcher Card Game (kỳ 1) - ảnh 2
Bàn đấu trong Gwent: The Witcher Card Game
Các loại quân
Unit: thẻ quân nói chung, không phải spell hoặc special
Ambush: những thẻ tung ra lật úp xuống.
Breedable: những thẻ có khả năng "đẻ" thêm quân.
Dwarf: những thẻ thuộc chủng tộc Dwarf.
Elf: những thẻ thuộc chủng tộc Elf.
Fleeting: những thẻ chỉ chơi được một lần và bị Banished khỏi bàn chơi.
Banished: những thẻ bị xóa khỏi bàn chơi và không thể hồi sinh.
Machine: những thẻ như máy bắn đá, thuyền...
Mage: những thẻ thuộc lớp pháp sư.
Tổng hợp các thuật ngữ trong Gwent: The Witcher Card Game (kỳ 1) - ảnh 3
Keira Metz - thẻ thuộc lớp Mage
Medic: những thẻ có khả năng hồi sinh.
Permadeath: những thẻ không thể hồi sinh trong đa số trường hợp.
Relentless: những thẻ không thể trở về tay người chơi.
Shapeshifter: những thẻ có khả năng biến hình khi được kích hoạt hiệu ứng.
Spying: những thẻ Disloyal (chơi trên phần sân đối thủ.
Weather: những thẻ có tác dụng tạo hiệu ứng thời tiết.
Witcher: những thẻ thuộc lớp thợ săn quỷ.
Tổng hợp các thuật ngữ trong Gwent: The Witcher Card Game (kỳ 1) - ảnh 4
Letho of Gulet - Thẻ thuộc lớp Witcher
Một số hiệu ứng
Deathwish: những thẻ kích hoạt hiệu ứng khi chết.
Flame: những thẻ có hiệu ứng khi đủ điều kiện đưa ra.
Lock: những thẻ có khả năng vô hiệu hóa các hiệu ứng của thẻ khác (resilience, shield...)
Resilience: những thẻ có thể ở lại bàn đấu trong round kế tiếp.
Shield/Quen: bảo vệ một unit khỏi 1 đòn tấn công.
Weather Immunity: những thẻ miễn nhiễm hiệu ứng thời tiết.
Timer: những thẻ kích hoạt hiệu ứng sau số lượt nhất định.
Tổng hợp các thuật ngữ trong Gwent: The Witcher Card Game (kỳ 1) - ảnh 5
Thẻ Villentretenmerth với hiệu ứng Timer
Một số thuật ngữ khác
Base Strength: thẻ bài với sức mạnh nguyên gốc (strength - số hiển thị màu trắng).
Buffed: thẻ bài được tăng strength (số hiển thị màu xanh lá).
Weakened: thẻ bài bị giảm strength (số hiển thị màu đỏ).
Destroyed: thẻ bài bị tiêu diệt và được đưa xuống mộ.
Revealed: thẻ bài bị lộ diện trên tay hoặc trên bàn.
Resurrect: hồi sinh 1 thẻ từ mộ và đưa lại bàn đấu.
Tổng hợp các thuật ngữ trong Gwent: The Witcher Card Game (kỳ 1) - ảnh 6
Priestess of Freya - Thẻ bài có tác dụng hồi sinh
Muster: tập hợp các unit giống unit được chơi (nếu có ở trong deck).
Summon: triệu hồi 1 thẻ nhất định có trong deck.
Spawned: thẻ có tác dụng tung ra 1 thẻ special hoặc thẻ unit.
Special: một thẻ có hiệu ứng và không phải là unit.

Bạn đọc quan tâm có thể tham gia nhóm Gwent Việt Nam trên Facebook tại đây.

 

Bình luận

User
Gửi bình luận
Lân

Lân

giờ mới hiểu fleeting là gì
Thuần

Thuần

hóng kỳ 2

VIDEO ĐANG XEM NHIỀU

Đọc thêm