Tổng hợp các thuật ngữ trong Gwent: The Witcher Card Game (kỳ 2)

2 Thanh Niên Online
Mời bạn đọc tiếp tục tìm hiểu ý nghĩa của các thuật ngữ trong Gwent: The Witcher Card Game.
Trong Gwent: The Witcher Card Game có rất nhiều những thuật ngữ lạ, gây không ít khó khăn cho người chơi. Do đó, Thanh Niên Game sẽ tiếp tục giới thiệu đến bạn đọc về các thuật ngữ trong Gwent: The Witcher Card Game.

Ally: một quân đồng minh của bạn trên bàn.

Armor: giáp, hấp thụ sát thương rồi bắt đầu giảm power.
Bond: hiệu ứng kích hoạt khi có một quân khác cùng loại xuất hiện cùng một hàng.
Boost: tăng power của một unit.
Brave: hiệu ứng kích hoạt khi tung unit đó ra, round đó bạn vẫn thấp điểm hơn.
Clash: hiệu ứng kích hoạt khi không có ai pass.
Consume: "ăn thịt" một unit khác (hoặc Banish nếu unit đó trong mộ) để tăng cường power bản thân.
Tổng hợp các thuật ngữ trong Gwent: The Witcher Card Game (kỳ 2) - ảnh 2
Kataka - Ma cà rồng hung hãn, có khả năng consume một unit từ mộ.
Counter X: giảm counter khi đạt được điều kiện đưa ra, khi counter = 0, kích hoạt hiệu ứng, counter được đặt lại khi unit rời khỏi bàn.
Crewmen - Fresh Crewmen: khi một unit Fresh Crewmen đặt cạnh 1 unit Crewmen hoặc ngược lại, kích hoạt hiệu ứng.
Damage: gây sát thương để giảm power đối thủ.
Damaged: unit đã nhận sát thương, power thấp hơn power ban đầu.
Demote: giảm chất bài (vàng xuống bạc và bạc xuống đồng).
Deploy: kích hoạt hiệu ứng khi tung quân bài lên bàn.
Discard: bỏ thẻ bài từ tay hoặc deck vào mộ.
Tổng hợp các thuật ngữ trong Gwent: The Witcher Card Game (kỳ 2) - ảnh 3
Donar an Hindar - Lock 1 unit và discard ngẫu nhiên 1 thẻ bronze của đối thủ vào mộ của bạn.
Doomed: Banish unit khi bị tiêu diệt, banish thẻ special sau khi đã kích hoạt hiệu ứng.
Draw: rút bài từ deck vào tay.
Effort: thực hiện hành động sau khi hiệu ứng đã được kích hoạt.
Enemy: unit của đối phương trên bàn.
Gamble: Đoán xem thẻ unit bronze hoặc silver trên cùng của deck đối thủ thấp hay cao hơn 5. Điều kiện thắng thua của thẻ gamble được ghi trên thẻ.
Heal: hồi máu cho unit bị damaged.
Highest: unit có power cao nhất.
Tổng hợp các thuật ngữ trong Gwent: The Witcher Card Game (kỳ 2) - ảnh 4
Alzur's Double Cross - Cường hóa một unit có power cao nhất lên 2 và tung ra bàn.
Lowest: unit có power thấp nhất.
Mulligan: đổi thẻ trong tay với thẻ trong deck (bao gồm thẻ gold).
Orders: kích hoạt hiệu ứng khi thẻ Leader đã được tung ra.
Promote: tăng chất bài lên vàng cho đến hết round.
Reload X - Reloaded: khi 1 unit với khả năng Reloaded đặt cạnh 1 unit Reload X và ngược lại, kích hoạt hiệu ứng X lần (X là số lần).
Retaliation: kích hoạt hiệu ứng khi unit dính damaged nhưng không chết.
Reset: khôi phục lại power gốc của unit.
Resilient: những thẻ có thể ở lại bàn đấu trong round kế tiếp.
Tổng hợp các thuật ngữ trong Gwent: The Witcher Card Game (kỳ 2) - ảnh 5
Yarpen Zigrin - một unit rất mạnh nhờ khả năng tăng lực từ Dwarf Ally và có Resilient.
Resistant: những thẻ miễn nhiễm hiệu ứng thời tiết.
Reveal: hé lộ một thẻ bài cho cả 2 người chơi cùng biết.
Round End: kích hoạt hiệu ứng khi round kết thúc.
Spawn: tạo 1 thẻ bài và tung ra bàn.
Spring: reveal một thẻ Ambush (lật úp) và kích hoạt hiệu ứng.
Spying: những thẻ Disloyal (chơi trên phần sân đối thủ).
Tổng hợp các thuật ngữ trong Gwent: The Witcher Card Game (kỳ 2) - ảnh 6
Khi deploy làm Spy, tăng cho quân đồng minh 10 điểm.
Strenghthen: tăng power cho 1 unit.
Stubborn: thẻ bài này không thể trở về tay.
Trio: những thẻ kích hoạt hiệu khi đủ 3 quân cùng loại trên một hàng.
Turn Start: những thẻ kích hoạt hiệu ứng vào đầu mỗi lượt chơi của bạn.
Veteran: kích hoạt hiệu ứng vào đầu round 2 và 3 khi thẻ trên tay, trên bàn hoặc dưới mộ.
Weaken: giảm power gốc của một unit.

Tựa game thẻ bài Gwent: The Witcher Card Game đã chính thức Open Beta vào ngày 24.5 trên các hệ máy PC, Xbox One và PS4. Bạn đọc quan tâm có thể tham gia nhóm Gwent Việt Nam trên Facebook tại đây.

Bình luận

User
Gửi bình luận
Ngọc Nhi

Ngọc Nhi

thuật ngữ nhiều vãi @.@
Quảng

Quảng

giờ mới hiểu brave, tks ad

VIDEO ĐANG XEM NHIỀU

Đọc thêm