'So găng' cấu hình Galaxy S20 với các smartphone cao cấp

0 Thanh Niên Online
Samsung vừa tung ra thị trường bộ ba smartphone thuộc dòng Galaxy S20, gồm Galaxy S20, S20+ và S20 Ultra, trong đó Galaxy S20 sẽ đối đầu với không ít sản phẩm cao cấp hiện nay.
Galaxy S20 là phiên bản nhỏ nhắn nhất trong đại gia đình Galaxy S20 vừa ra mắt  /// Ảnh: T.Luân Galaxy S20 là phiên bản nhỏ nhắn nhất trong đại gia đình Galaxy S20 vừa ra mắt - Ảnh: T.Luân
Galaxy S20 là phiên bản nhỏ nhắn nhất trong đại gia đình Galaxy S20 vừa ra mắt
Ảnh: T.Luân
Với màn hình lớn 6,2 inch, Galaxy S20 còn đi kèm ba camera ở mặt sau, hỗ trợ 5G và chip xử lý 2,7 GHz do Samsung sản xuất.
Để xem liệu sản phẩm có thể đối đầu với các đối thủ cao cấp “nhỏ nhắn” hiện nay, dưới đây là bảng so sánh cấu hình của Galaxy S20 với Google Pixel 4, Apple iPhone 11 Pro và Galaxy Note10.

Galaxy S20

Pixel 4

iPhone 11 Pro

Galaxy Note10

Giá

Từ 999 USD

Từ 799 USD

Từ 999 USD

Từ 949 USD

Kích thước

151,7 x 69,1 x 7,9 mm

147,1 x 68,8 x 8,2 mm

144 x 71,4 x 8,1 mm

151 x 71,8 x 7,9 mm

Trọng lượng

163 gram

162 gram

188 gram

16 gram

Kích thước màn hình

6,2 inch

5,7 inch

5,8 inch

6,3 inch

Độ phân giải màn hình

3.040 x 1.440 (563 ppi)

2.280 x 1.080 (444 ppi)

2.436 x 1.125 (458 ppi)

2.280 x 1.080 (401 ppi)

Loại màn hình

Quad HD+ Dynamic AMOLED 2X

Flexible OLED

Super Retina XDR OLED

Dynamic AMOLED Infinity-O

Pin

4.000 mAh

2.800 mAh

3.046 mAh

3.500 mAh

Bộ nhớ trong

128 GB

64/128 GB

64/256/512 GB

256 GB

Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài

Có, microSD

Không

Không

Không

Camera sau

Ba camera:
Siêu rộng 12 MP, f/2.2;

Rộng 12 MP, f/1.8;

Tele 64 MP, f/2.0

Camera kép:

Tiêu chuẩn 12,2 MP, f/1.7

Tele 16 MP, f/2.4

Ba camera:

Siêu rộng 12 MP, f/2.4;

Rộng 12 MP, f/1.8;

Tele 12 MP, f/2.0

Ba camera:

Siêu rộng 16 MP, f/2.2;

Rộng 12 MP, f/1.5-2.4;

Tele 12 MP, f/2.1.

Camera trước

10 MP, f/2.2

8 MP, f/2.0

12 MP, f/2.2

10 MP, f/2.2

Quay video

8K

4K 30fps

4K 60fps

4K 60fps

Chip

Samsung Exynos 9825

Qualcomm Snapdragon 855

Apple A13 Bionic

Qualcomm Snapdragon 855

CPU

8 lõi tốc độ 2,7 GHz

8 lõi tốc độ 2,84 GHz

6 lõi tốc độ 2,65 GHz

8 lõi tốc độ 2,8 GHz

GPU

ARM Mali-G76 MP12

Adreno 640

lõi tứ không tên

Adreno 640

RAM

12 GB

6 GB

4 GB

8 GB

Hệ điều hành

Android 10

Android 10

iOS 13

Android 9.0

Các tính năng khác

Bluetooth 5.0, sạc không dây WPC/PMA, USB-C

Bluetooth 5.0, sạc không dây Qi, chứng nhận IP68, USB-C

Bluetooth 5.0, chứng nhận IP68, Lightning, sạc không dây Qi

Bluetooth 5.0, sạc không dây WPC/PMA, USB-C

Bình luận

Gửi bình luận
Ý kiến của bạn sẽ được biên tập trước khi đăng. Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu
  • Tối thiểu 10 chữ
  • Tiếng Việt có dấu
  • Không chứa liên kết

VIDEO ĐANG XEM NHIỀU

Đọc thêm