|
NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH |
MÃ NGÀNH |
TỔ HỢP XÉT TUYỂN |
CHỈ TIÊU |
|
Ngành Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: - Quản trị kinh doanh tổng hợp - Quản trị bán hàng - Quản lý kinh tế - Quản trị dự án |
D340101 |
A00, A01, D01, A16 |
400 |
|
Ngành Quản trị khách sạn, chuyên ngành Quản trị khách sạn |
D340107 |
A00, A01, D01, A16 |
150 |
|
Ngành Marketing, gồm các chuyên ngành: - Quản trị Marketing - Quản trị thương hiệu - Truyền thông Marketing |
D340115 |
A00, A01, D01, A16 |
400 |
|
Ngành Bất động sản, chuyên ngành Kinh doanh bất động sản |
D340116 |
A00, A01, D01, A16 |
80 |
|
Ngành Kinh doanh quốc tế, gồm các chuyên ngành: - Quản trị kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế |
D340120 |
A00, A01, D01, A16 |
320 |
|
Ngành Tài chính – Ngân hàng, gồm các chuyên ngành: - Tài chính doanh nghiệp - Ngân hàng - Thuế - Hải quan – Xuất nhập khẩu - Tài chính công - Tài chính Bảo hiểm và Đầu tư - Thẩm định giá - Tài chính định lượng |
D340201 |
A00, A01, D01, A16 |
520 |
|
Ngành Kế toán, gồm các chuyên ngành: - Kế toán doanh nghiệp - Kiểm toán |
D340301 |
A00, A01, D01, A16 |
200 |
|
Ngành Hệ thống thông tin quản lý, gồm các chuyên ngành: - Hệ thống thông tin kế toán - Tin học quản lý |
D340405 |
A00, A01, D01, A16 |
100 |
|
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, gồm các chuyên ngành: - Quản trị Lữ hành - Quản trị Tổ chức sự kiện |
D340103 |
A00, A01, D01, A16 |
110 |
|
Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, chuyên ngành Quản trị nhà hàng |
D340109 |
A00, A01, D01, A16 |
100 |
|
Ngành Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Tiếng Anh kinh doanh |
D220201 |
D01 (bài thi tiếng Anh nhân hệ số 2) |
120 |
|
Tổng cộng |
|
|
2.500 |
|
Stt |
Mã |
Tỉnh/Thành phố |
Tên trường |
|
Các trường trung học phổ thông chuyên, năng khiếu trực thuộc đại học |
|||
|
1 |
01 |
Hà Nội |
Trường Trung học phổ thông chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
2 |
01 |
Hà Nội |
Trường Trung học phổ thông chuyên Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
3 |
01 |
Hà Nội |
Trường Trung học phổ thông chuyên Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
4 |
02 |
TP.Hồ Chí Minh |
Trường Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
|
5 |
02 |
TP.Hồ Chí Minh |
Trường Trung học thực hành, Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
6 |
29 |
Nghệ An |
Trường Trung học phổ thông chuyên Đại học Vinh |
|
7 |
33 |
Thừa Thiên - Huế |
Trường Trung học phổ thông chuyên Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
8 |
49 |
Long An |
Trường Trung học phổ thông Năng khiếu,Đại học Tân Tạo |
|
Các trường trung học phổ thông chuyên, năng khiếu trực thuộc Tỉnh/Thành phố |
|||
|
9 |
01 |
Hà Nội |
Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Nội - Amsterdam |
|
10 |
01 |
Hà Nội |
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Huệ |
|
11 |
01 |
Hà Nội |
Trường Trung học phổ thông Chu Văn An |
|
12 |
01 |
Hà Nội |
Trường Trung học phổ thông Sơn Tây |
|
13 |
02 |
TP.Hồ Chí Minh |
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Hồng Phong |
|
14 |
02 |
TP.Hồ Chí Minh |
Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Đại Nghĩa |
|
15 |
02 |
TP.Hồ Chí Minh |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Thượng Hiền |
|
16 |
02 |
TP.Hồ Chí Minh |
Trường Trung học phổ thông Gia Định |
|
17 |
03 |
Hải Phòng |
Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Phú |
|
18 |
04 |
Đà Nẵng |
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn |
|
19 |
05 |
Hà Giang |
Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Giang |
|
20 |
06 |
Cao Bằng |
Trường Trung học phổ thông chuyên Cao Bằng |
|
21 |
07 |
Lai Châu |
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn |
|
22 |
08 |
Lào Cai |
Trường Trung học phổ thông chuyên Lào Cai |
|
23 |
09 |
Tuyên Quang |
Trường Trung học phổ thông chuyên Tuyên Quang |
|
24 |
10 |
Lạng Sơn |
Trường Trung học phổ thông chuyên Chu Văn An |
|
25 |
11 |
Bắc Kạn |
Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Kạn |
|
26 |
12 |
Thái Nguyên |
Trường Trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên |
|
27 |
13 |
Yên Bái |
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Tất Thành |
|
28 |
14 |
Sơn La |
Trường Trung học phổ thông chuyên Sơn La |
|
29 |
15 |
Phú Thọ |
Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương |
|
30 |
16 |
Vĩnh Phúc |
Trường Trung học phổ thông chuyên Vĩnh Phúc |
|
31 |
17 |
Quảng Ninh |
Trường Trung học phổ thông chuyên Hạ Long |
|
32 |
18 |
Bắc Giang |
Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Giang |
|
33 |
19 |
Bắc Ninh |
Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Ninh |
|
34 |
21 |
Hải Dương |
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Trãi |
|
35 |
22 |
Hưng Yên |
Trường Trung học phổ thông chuyên Hưng Yên |
|
36 |
23 |
Hòa Bình |
Trường Trung học phổ thông chuyên Hoàng Văn Thụ |
|
37 |
24 |
Hà Nam |
Trường Trung học phổ thông chuyên Biên Hòa |
|
38 |
25 |
Nam Định |
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Hồng Phong |
|
39 |
26 |
Thái Bình |
Trường Trung học phổ thông chuyên Thái Bình |
|
40 |
27 |
Ninh Bình |
Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Văn Tụy |
|
41 |
28 |
Thanh Hóa |
Trường Trung học phổ thông chuyên Lam Sơn |
|
42 |
29 |
Nghệ An |
Trường Trung học phổ thông chuyên Phan Bội Châu |
|
43 |
30 |
Hà Tĩnh |
Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Tĩnh |
|
44 |
31 |
Quảng Bình |
Trường Trung học phổ thông chuyên Võ Nguyên Giáp |
|
45 |
32 |
Quảng Trị |
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn |
|
46 |
33 |
Thừa Thiên - Huế |
Trường Trung học phổ thông chuyên Quốc Học |
|
47 |
34 |
Quảng Nam |
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Thánh Tông |
|
48 |
34 |
Quảng Nam |
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm |
|
49 |
35 |
Quảng Ngãi |
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Khiết |
|
50 |
36 |
Kon Tum |
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Tất Thành |
|
51 |
37 |
Bình Định |
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn |
|
52 |
38 |
Gia Lai |
Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương |
|
53 |
39 |
Phú Yên |
Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Văn Chánh |
|
54 |
40 |
Đắk Lắk |
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Du |
|
55 |
41 |
Khánh Hòa |
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn |
|
56 |
42 |
Lâm Đồng |
Trường Trung học phổ thông chuyên Thăng Long Đà Lạt |
|
57 |
42 |
Lâm Đồng |
Trường Trung học phổ thông chuyên Bảo Lộc |
|
58 |
43 |
Bình Phước |
Trường Trung học phổ thông chuyên Quang Trung |
|
59 |
43 |
Bình Phước |
Trường Trung học phổ thông chuyên Bình Long |
|
60 |
44 |
Bình Dương |
Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương |
|
61 |
45 |
Ninh Thuận |
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn |
|
62 |
46 |
Tây Ninh |
Trường Trung học phổ thông chuyên Hoàng Lê Kha |
|
63 |
47 |
Bình Thuận |
Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Hưng Đạo |
|
64 |
48 |
Đồng Nai |
Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Thế Vinh |
|
65 |
49 |
Long An |
Trường Trung học phổ thông chuyên Long An |
|
66 |
50 |
Đồng Tháp |
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Quang Diêu |
|
67 |
50 |
Đồng Tháp |
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Đình Chiểu |
|
68 |
51 |
An Giang |
Trường Trung học phổ thông chuyên Thoại Ngọc Hầu |
|
69 |
51 |
An Giang |
Trường Trung học phổ thông chuyên Thủ Khoa Nghĩa |
|
70 |
52 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn |
|
71 |
53 |
Tiền Giang |
Trường Trung học phổ thông chuyên Tiền Giang |
|
72 |
54 |
Kiên Giang |
Trường Trung học phổ thông chuyên Huỳnh Mẫn Đạt |
|
73 |
55 |
Cần Thơ |
Trường Trung học phổ thông chuyên Lý Tự Trọng |
|
74 |
56 |
Bến Tre |
Trường Trung học phổ thông chuyên Bến Tre |
|
75 |
57 |
Vĩnh Long |
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm |
|
76 |
58 |
Trà Vinh |
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Thiện Thành |
|
77 |
59 |
Sóc Trăng |
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Thị Minh Khai |
|
78 |
60 |
Bạc Liêu |
Trường Trung học phổ thông chuyên Bạc Liêu |
|
79 |
61 |
Cà Mau |
Trường Trung học phổ thông chuyên Phan Ngọc Hiển |
|
80 |
62 |
Điện Biên |
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn |
|
81 |
63 |
Đắk Nông |
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Chí Thanh |
|
82 |
64 |
Hậu Giang |
Trường Trung học phổ thông chuyên Vị Thanh |
|
Stt |
Mã Tỉnh/Thành phố |
Tên tỉnh/Thành phố |
Tên trường |
|
1 |
01 |
Hà Nội |
Trường THPT Kim Liên |
|
2 |
01 |
Hà Nội |
Trường THPT Phan Đình Phùng |
|
3 |
01 |
Hà Nội |
Trường THCS vàTHPT Nguyễn Tất Thành |
|
4 |
01 |
Hà Nội |
Trường THPT Nguyễn Gia Thiều |
|
5 |
01 |
Hà Nội |
Trường THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm |
|
6 |
02 |
TP.Hồ Chí Minh |
Trường THPT Bùi Thị Xuân |
|
7 |
02 |
TP.Hồ Chí Minh |
Trường THCS và THPT Nguyễn Khuyến |
|
8 |
02 |
TP.Hồ Chí Minh |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
|
9 |
02 |
TP.Hồ Chí Minh |
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
|
10 |
02 |
TP.Hồ Chí Minh |
Trường THPT Trần Phú |
|
11 |
02 |
TP.Hồ Chí Minh |
Trường THPT Nguyễn Công Trứ |
|
12 |
02 |
TP.Hồ Chí Minh |
Trường THPT Phú Nhuận |
|
13 |
02 |
TP.Hồ Chí Minh |
Trường THPT Nguyễn Du |
|
14 |
02 |
TP.Hồ Chí Minh |
Trường THPT Nguyễn Khuyến |
|
15 |
02 |
TP.Hồ Chí Minh |
Trường THPT Lương Thế Vinh |
|
16 |
02 |
TP.Hồ Chí Minh |
Trường THPT Nguyễn Hiền |
|
17 |
03 |
Hải Phòng |
Trường THPT Ngô Quyền |
|
18 |
03 |
Hải Phòng |
Trường THPT Thái Phiên |
|
19 |
04 |
Đà Nẵng |
Trường THPT Phan Châu Trinh |
|
20 |
08 |
Lào Cai |
Trường THPT DTNT tỉnh Lào Cài |
|
21 |
16 |
Vĩnh Phúc |
Trường THPT Trần Phú |
|
22 |
16 |
Vĩnh Phúc |
Trường THPT Yên Lạc |
|
23 |
25 |
Nam Định |
Trường THPT Trần Hưng Đạo |
|
24 |
25 |
Nam Định |
Trường THPT Nguyễn Khuyến |
|
25 |
25 |
Nam Định |
Trường THPT A Hải Hậu |
|
26 |
25 |
Nam Định |
Trường THPT Giao Thủy |
|
27 |
25 |
Nam Định |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
|
28 |
25 |
Nam Định |
Trường THPT Xuân Trường B |
|
29 |
40 |
Đắk Lắk |
Trường THPT Thực hành Cao Nguyên |
|
30 |
41 |
Khánh Hòa |
Trường THPT Lý Tự Trọng |
|
31 |
42 |
Lâm Đồng |
Trường THPT Bảo Lộc |
|
32 |
44 |
Bình Dương |
Trường THCS và THPT Nguyễn Khuyến |
|
33 |
48 |
Đồng Nai |
Trường THPT Ngô Quyền |
|
34 |
52 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Trường THPT Vũng Tàu |
Bình luận (0)