ĐH Văn hóa TP.HCM
- Hệ đại học NV1:
|
Ngành
|
Mã ngành |
Khối (Điểm chuẩn) |
Tổng số thí sinh trúng tuyển |
||
|
C (14 điểm) |
D1 (13 điểm) |
R1,2,3 (13.5 điểm) (Điểm năng khiếu (ĐNK): >=6.5đ ĐNK hệ số 2) |
|||
|
Thư viện - Thông tin |
101 |
45 |
2 |
- |
47 |
|
Bảo tàng học |
201 |
3 |
- |
- |
3 |
|
Văn hóa du lịch |
301 |
- |
51 |
- |
51 |
|
Phát hành Xuất bản phẩm |
401 |
15 |
5 |
- |
20 |
|
Quản lý Văn hoá |
501 |
27 |
- |
- |
27 |
|
Quản lý HĐ m nhạc |
501 |
- |
- |
53 |
53 |
|
Quản lý HĐ Sân khấu |
501 |
- |
- |
17 |
17 |
|
Quản lý HĐ Mỹ thuật |
501 |
- |
- |
9 |
9 |
|
Văn hoá Dân tộc Thiểu số |
601 |
7 |
- |
- |
7 |
|
Văn hoá học |
701 |
7 |
0 |
- |
7 |
|
Tổng |
155 |
7 |
79 |
241 |
|
- Hệ cao đẳng NV1
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối (Điểm chuẩn) |
Tổng số thí sinh trúng tuyển |
|
|
C (11 điểm) |
D1 (10 điểm) |
|||
|
Thư viện - Thông tin |
C65 |
100 |
20 |
120 |
|
Bảo tàng học |
C66 |
10 |
- |
10 |
|
Văn hóa du lịch |
C67 |
- |
151 |
151 |
|
Phát hành Xuất bản phẩm |
C68 |
35 |
9 |
44 |
|
Quản lý Văn hoá |
C69 |
57 |
- |
57 |
|
Tổng |
202 |
180 |
382 |
|
CĐ Công nghiệp thực phẩm TP.HCM
- Điểm chuẩn NV1
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Mã trường | Khối thi | Điểm trúng tuyển NV1-2009 |
| Công nghệ Thông tin | 1 | CCT | A | 10 |
| Công nghệ Điện - Điện tử | 2 | CCT | A | 10 |
| Công nghệ Điện | ||||
| Công nghệ Điện tử | ||||
| Công nghệ Cơ khí | 3 | CCT | A | 10 |
| Cơ khí chế tạo máy | ||||
| Cơ điện tử | ||||
| Công nghệ Hóa học | 4 | CCT | A | 10 |
| Công nghệ Hóa | ||||
| Hóa phân tích | ||||
| Công nghệ Thực phẩm | 5 | CCT | A | 18 |
| Công nghệ chế biến Thủy sản | 6 | CCT | A | 11 |
| Kế toán | 7 | CCT | A | 15 |
| Công nghệ Sinh học | 8 | CCT | A | 15 |
| Công nghệ Môi trường | 9 | CCT | A | 11 |
| Công nghệ Cắt may | 10 | CCT | A | 10 |
| Công nghệ May | ||||
| Thiết kế Thời trang | ||||
| Công nghệ Da giày | 12 | CCT | A | 10 |
| Quản trị kinh doanh | 13 | CCT | A | 15,5 |
| Việt Nam học | 14 | CCT | A | 11 |
| Hướng dẫn Du lịch | ||||
| Công nghệ kỹ thuật Nhiệt lạnh | 15 | CCT | A | 10 |
| Công nghệ Hóa nhựa | 16 | CCT | A | 10 |
CĐ Nguyễn Tất Thành
- Điểm chuẩn NV1
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm trúng tuyển NV1 |
Số thí sinh trúng tuyển NV1 |
||
|
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử |
01 |
A |
11 |
218 |
||
|
Kế toán |
02 |
A, D1 |
12 |
584 |
||
|
Tài chính - Ngân hàng |
03 |
A, D1 |
12,5 |
1011 |
||
|
Công nghệ may |
04 |
A |
10 |
90 |
||
|
Tin học |
05 |
A, D1 |
12,5 |
229 |
||
|
Quản trị kinh doanh |
06 |
A, D1 |
12,5 |
851 |
||
|
Tiếng Anh |
07 |
D1 |
12,5 |
217 |
||
|
Tiếng Trung |
08 |
D1 |
10 |
21 |
||
|
Tiếng Nhật |
09 |
D1 |
10 |
74 |
||
|
Thư ký văn phòng |
10 |
C, D1 |
11 |
280 |
||
|
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
11 |
A |
11 |
174 |
||
|
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng |
12 |
A |
10 |
171 |
||
|
Công nghệ Hóa học |
13 |
A, B |
11 |
123 |
||
|
Công nghệ Thực phẩm |
14 |
A, B |
11 |
325 |
||
|
Việt nam học |
15 |
C, D1 |
11 |
410 |
||
|
Cơ điện tử |
16 |
A |
10 |
38 |
||
|
Công nghệ Sinh học |
17 |
A, B |
11 |
203 |
||
|
Điều dưỡng |
18 |
B |
11 |
698 |
||
Trường xét 3.000 chỉ tiêu cho tất cả các ngành ở NV1. Đối với các ngành không đủ chỉ tiêu từ NV1, trường tiếp tục xét tuyển NV2, 3.
Cẩm Thúy

Bình luận (0)