Công bố những ngành được tuyển thẳng năm 2014

09/04/2014 17:20 GMT+7

(TNO) Bộ GD-ĐT vừa ban hành hướng dẫn về tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào ĐH, CĐ năm 2014.

(TNO) Bộ GD-ĐT vừa ban hành hướng dẫn về tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào ĐH, CĐ năm 2014.

>> Đạt giải nhất kỳ thi khoa học quốc gia có được tuyển thẳng vào y dược?
>> Trường ĐH Y Dược TP.HCM có tuyển thẳng?
>> ĐH Bách khoa Hà Nội công bố điểm chuẩn sơ tuyển và điều kiện tuyển thẳng

Bộ GD-ĐT quy định: Đối với thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia: Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia trung học phổ thông, được tuyển thẳng vào đại học các ngành đúng hoặc ngành gần với môn thí sinh đoạt giải. Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia lớp 12 trung học phổ thông, được tuyển thẳng vào cao đẳng các ngành đúng hoặc ngành gần với môn thí sinh đoạt giải. (Xem chi tiết dưới đây).

danh sách những ngành tuyển thẳng
Học sinh Lâm Đồng tham khảo thông tin tư vấn tuyển sinh trên báo Thanh Niên - Ảnh: Nguyễn Tập

Đối với thí sinh đoạt giải trong Hội thi khoa học kỹ thuật do Bộ GD-ĐT tổ chức: Căn cứ vào kết quả dự án, đề tài nghiên cứu khoa học kỹ thuật của thí sinh đoạt giải, Giám đốc các đại học, học viện; Hiệu trưởng các trường đại học, cao đẳng xem xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với kết quả dự án hoặc đề tài mà thí sinh đoạt giải.

Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, đoạt giải trong Hội thi khoa học kỹ thuật do Bộ GD-ĐT tổ chức, nếu chưa tốt nghiệp trung học phổ thông được bảo lưu sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông.

Bộ quy định thí sinh thuộc diện tuyển thẳng cần làm hồ sơ gửi về Sở GD-ĐT trước ngày 20.6.2014. Thí sinh không sử dụng quyền tuyển thẳng mà đăng ký dự thi, cần nộp hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển cùng với hồ sơ đăng ký dự thi ĐH, CĐ về Sở GD-ĐT trong thời hạn từ ngày 17.3.2014 đến hết ngày 17.4.2014 hoặc nộp trực tiếp tại các trường có tổ chức thi từ ngày 18.4.2014 đến hết ngày 29.4.2014. Bộ GD-ĐT cũng yêu cầu các trường quy định cụ thể về tuyển thẳng vào các ngành học, ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thẳng, công bố công khai trên trang thông tin điện tử của trường, trang thông tin thi tuyển sinh của Bộ GD-ĐT và trên các phương tiện thông tin đại chúng trước ngày 15.4.2014; Thông báo kết quả tuyển thẳng cho các Sở GD-ĐT trước ngày 30.6.2014 để các sở thông báo cho thí sinh.

Dưới đây là những ngành được tuyển thẳng đại học.

Số TT

Tên môn thi

học sinh giỏi

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

 

 

1

 

 

Toán

Sư phạm Toán học

52140209

Toán học

52460101

Toán ứng dụng

52460112

Toán cơ

52460115

Thống kê

52460201

 

 

2

 

 

Vật lí

Sư phạm Vật lí

52140211

Vật lí học

52440102

Thiên văn học

52440101

Vật lí kỹ thuật

52520401

Kỹ thuật hạt nhân

52520402

 

 

3

 

 

Hóa học

Sư phạm Hóa học

52140212

Hóa học

52440112

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

52510401

Công nghệ thực phẩm

52540101

Kỹ thuật Hóa học

52520301

Dược học

52720401

Khoa học môi trường

52440301

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

Sinh học

Sư phạm Sinh học

52140213

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

52140215

Sinh học

52420101

Công nghệ sinh học

52420201

Kỹ thuật sinh học

52420202

Sinh học ứng dụng

52420203

Y đa khoa

52720101

Y học cổ truyền

52720201

Răng hàm mặt

52720601

Y học dự phòng

52720302

Điều dưỡng

52720501

Kỹ thuật y học

52720330

Y tế công cộng

52720301

Dinh dưỡng

52720303

Xét nghiệm y học

52720332

Cử nhân dinh dưỡng

52720303

Vật lí trị liệu

52720333

Kỹ thuật phục hình răng

52720602

Khoa học môi trường

52440301

Khoa học cây trồng

52620110

Chăn nuôi

52620105

Lâm nghiệp

52620201

Nuôi trồng thủy sản

52620301

 

 

 

5

 

 

 

Ngữ văn

Sư phạm Ngữ văn

52140217

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

52220101

Sáng tác văn học

52220110

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

52220112

Việt Nam học

52220113

Văn học

52220330

Văn hóa học

52220340

Báo chí

52320101

Ngôn ngữ học

52220320

Khoa học thư viện

52320202

 

6

 

Lịch sử

Sư phạm Lịch sử

52140218

Lịch sử

52220310

Bảo tàng học

52320305

Nhân học

52310302

Lưu trữ học

52320303

 

 

7

 

 

Địa lí

Sư phạm Địa lí

52140219

Địa lí học

52310501

Bản đồ học

52310502

Địa chất học

52440201

Địa lí tự nhiên

52440217

Thủy văn

52440224

Quốc tế học

52220212

Đông phương học

52220213

Hải dương học

52440228

 

 

 

8

 

 

 

Tin học

Sư phạm Tin học

52140210

Khoa học máy tính

52480101

Truyền thông và mạng máy tính

52480102

Kỹ thuật phần mềm

52480103

Hệ thống thông tin

52480104

Công nghệ thông tin

52480201

Công nghệ kỹ thuật máy tính

52510304

 

9

 

Tiếng Anh

Sư phạm Tiếng Anh

52140231

Ngôn ngữ Anh

52220201

Quốc tế học

52220212

Đông phương học

52220213

Ngôn ngữ học

52220320

10

Tiếng Nga

Sư phạm Tiếng Nga

52140232

Ngôn ngữ Nga

52220202

Quốc tế học

52220212

Đông phương học

52220213

Ngôn ngữ học

52220320

 

 

11

 

 

Tiếng Trung

Sư phạm tiếng Trung Quốc

52140234

Trung Quốc học

52220215

Ngôn ngữ Trung Quốc

52220204

Hán nôm

52220104

Quốc tế học

52220212

Đông phương học

52220213

Ngôn ngữ học

52220320

 

12

 

Tiếng Pháp

Sư phạm Tiếng Pháp

52140233

Ngôn ngữ Pháp

52220203

Quốc tế học

52220212

Đông phương học

52220213

Ngôn ngữ học

52220320

Những ngành được tuyển thẳng vào Cao đẳng.

Số TT

Tên môn thi

học sinh giỏi

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

 

1

 

Toán

Sư phạm Toán học

51140209

Thống kê

51460201

 

2

 Vật lí

Sư phạm Vật lí

51140211

Vật lí kỹ thuật

52520401

 

3

 

Hóa học

Sư phạm Hóa học

51140212

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

51510401

Công nghệ thực phẩm

51540102

Dược học

51900107

Công nghệ dược

51900108

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

Sinh học

Sư phạm Sinh học

51140213

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

51140215

Công nghệ sinh học

51420201

Kỹ thuật sinh học

51420202

Sinh học ứng dụng

51420203

Điều dưỡng

51720501

Kỹ thuật y học

51720330

Hộ sinh

51720502

Xét nghiệm y học

51720332

Vật lí trị liệu

51720333

Khoa học cây trồng

51620110

Chăn nuôi

51620105

 

5

 

Ngữ văn

Sư phạm Ngữ văn

51140217

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

51220101

Báo chí

51320101

6

Lịch sử

Sư phạm Lịch sử

51140218

Bảo tàng học

51320305

7

Địa lí

Sư phạm Địa lí

51140219

 

 

8

 

 

Tin học

Sư phạm Tin học

51140210

Khoa học máy tính

51480101

Truyền thông và mạng máy tính

51480102

Hệ thống thông tin

51480104

Công nghệ thông tin

51480201

Tin học ứng dụng

51480202

Công nghệ kỹ thuật máy tính

51510304

9

Tiếng Anh

Sư phạm Tiếng Anh

51140231

Tiếng Anh

51220201

11

Tiếng Trung

Tiếng Trung

51220204

12

Tiếng Pháp

Tiếng Pháp

51220203

Vũ Thơ

Top

Bạn không thể gửi bình luận liên tục. Xin hãy đợi
60 giây nữa.