>> Tra cứu điểm thi ĐH-CĐ 2014
Theo đó, điểm chuẩn dao động từ 16 đến 20,5 điểm.
Điểm chuẩn dự kiến từng ngành do Trường ĐH Quốc tế cấp bằng như bảng sau:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn dự kiến |
|
1 |
D420201 |
Công nghệ Sinh học |
A |
19.5 |
|
A1 |
19.5 |
|||
|
B |
18 |
|||
|
D1 |
19.5 |
|||
|
2 |
D440112 |
Hoá sinh |
A |
18 |
|
A1 |
18 |
|||
|
B |
18 |
|||
|
3 |
D620305 |
Quản lý nguồn lợi thủy sản |
A |
16 |
|
A1 |
16 |
|||
|
B |
16 |
|||
|
D1 |
16 |
|||
|
4 |
D540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A |
18.5 |
|
A1 |
18.5 |
|||
|
B |
18.5 |
|||
|
5 |
D480201 |
Công nghệ thông tin |
A |
19.5 |
|
A1 |
19.5 |
|||
|
6 |
D520207 |
Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
A |
17 |
|
A1 |
17 |
|||
|
7 |
D520216 |
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hoá |
A |
17 |
|
A1 |
17 |
|||
|
8 |
D510602 |
Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp |
A |
18 |
|
A1 |
18 |
|||
|
D1 |
18 |
|||
|
9 |
D510605 |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng |
A |
20.5 |
|
A1 |
20.5 |
|||
|
D1 |
20.5 |
|||
|
10 |
D460112 |
Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính & Quản trị rủi ro) |
A |
18 |
|
A1 |
18 |
|||
|
11 |
D580208 |
Kỹ Thuật Xây dựng |
A |
18 |
|
A1 |
18 |
|||
|
12 |
D520212 |
Kỹ thuật Y sinh |
A |
20 |
|
A1 |
20 |
|||
|
B |
20 |
|||
|
13 |
D340101 |
Quản trị Kinh doanh |
A |
20 |
|
A1 |
20 |
|||
|
D1 |
20 |
|||
|
14 |
D340201 |
Tài chính Ngân hàng |
A |
20 |
|
A1 |
20 |
|||
|
D1 |
20 |
Hà Ánh - Nguyên Mi
>> Nhiều trường đại học công bố điểm thi
>> Trường ĐH Kinh tế TP.HCM công bố điểm thi, điểm chuẩn dự kiến
>> ĐH Bách khoa TP.HCM công bố điểm thi, điểm chuẩn dự kiến
>> Điểm thi khối C của ĐH Kinh tế Đà Nẵng, ĐH Sư phạm Đà Nẵng
Bình luận (0)