Đại học Duy Tân được thành lập vào ngày 11.11.1994. Năm 2013, trường có 2 ngành đào tạo tiến sĩ, 4 ngành đào tạo thạc sĩ, 38 ngành và chuyên ngành bậc đại học, 16 ngành bậc cao đẳng. 19 năm thành lập, Đại học Duy Tân đã xây dựng một đội ngũ giảng viên tăng nhanh cả về số lượng và chất lượng với nhiều tiến sĩ, thạc sĩ tốt nghiệp từ các trường đại học trong và ngoài nước như Mỹ, Nga, Pháp, Đức...

Hiện nay, Đại học Duy Tân đã có các mức điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành của trường. Các bậc phụ huynh và thí sinh có thể xem chi tiết trong bảng sau:

BẬC ĐẠI HỌC                                                                                            Mã trường: DDT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

MÃ CHUYÊN NGÀNH

KHỐI THI

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN

1. Công nghệ thông tin có các chuyên ngành

 

 

 

 

+ Kỹ thuật Mạng máy tính

D480103

101

A, A1, D

Khối A, A1: 13
Khối D: 13,5

+ An ninh Mạng (Kỹ thuật Mạng) chuẩn CMU

D480103

101 (CMU)

A, A1, D

+ Công nghệ Phần mềm

D480103

102

A, A1, D

+ Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU

D480103

102 (CMU)

A, A1, D

+ Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia

D480103

111

A, A1, D, V

Khối A, A1: 13
Khối D: 13,5
Khối V: 17 (nhân đôi môn Vẽ)

+ Hệ thống Thông tin Quản lý (Kinh tế)

D340405

410

A, A1, D

Khối A, A1: 13
Khối D: 13,5

+ Hệ thống Thông tin Quản lý (kinh tế) chuẩn CMU

D340405

410 (CMU)

A, A1, D

2. Xây dựng có các chuyên ngành

 

 

 

 

+ Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

D580201

105

A, A1, V

Khối A, A1: 13
Khối V: 17 (nhân đôi môn Toán)

+ Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU

D580201

105 (CSU)

A, A1, V

Khối A, A1: 13
Khối V: 16 (nhân đôi môn Toán)

+ Xây dựng Cầu đường

D510102

106

A, A1, V

Khối A, A1: 13
Khối V: 17 (nhân đôi môn Toán)

3. Kiến trúc có các chuyên ngành

 

 

 

 

+ Kiến trúc Công trình

D580102

107

V

Khối A, A1: 13
Khối V: 17 (nhân đôi môn Vẽ)

+ Kiến trúc Công trình chuẩn CSU

D580102

107 (CSU)

V

Khối A, A1: 13
Khối V: 15,5 (nhân đôi môn Vẽ)

+ Thiết kế Nội thất

D580102

108

V

Khối A, A1: 13
Khối V: 17 (nhân đôi môn Vẽ)

4. Điện - Điện tử có các chuyên ngành

 

 

 

 

+ Điện Tự động

D510301

110

A, A1, D

Khối A, A1: 13
Khối D: 13,5

+ Thiết kế Số

D510301

104

A, A1, D

+ Điện tử - Viễn thông

D510301

109

A, A1, D

5. Công nghệ Môi trường có chuyên ngành

 

 

 

 

+ Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường

D510406

301

A, A1, B

Khối A, A1: 13
Khối B: 14

+ Công nghệ & Quản lý Môi trường 

D510406

308

A, A1, B

6. Quản trị Kinh doanh có các chuyên ngành

 

 

 

 

+ Quản trị Kinh doanh Tổng hợp

D340101

400

A, A1, D

Khối A, A1: 13
Khối D: 13,5

+ Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU

D340101

400 (PSU)

A, A1, D

+ Quản trị Marketing

D340101

401

A, A1, D

7. Du lịch có các chuyên ngành

 

 

 

 

+ Quản trị Du lịch & Khách sạn

D340103

407

A, A1, D

Khối A, A1: 13
Khối D: 13,5

+ Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU

D340103

407 (PSU)

A, A1, D

+ Quản trị Du lịch & Lữ hành

D340103

408

A, A1, D

+ Quản trị Du lịch & Nhà hàng chuẩn PSU

D340103

409 (PSU)

A, A1, D

8. Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành

 

 

 

 

+ Tài chính Doanh nghiệp

D340201

403

A, A1, D

Khối A, A1: 13
Khối D: 13,5

+ Ngân hàng

D340201

404

A, A1, D

+ Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

D340201

404 (PSU)

A, A1, D

9. Kế toán có các chuyên ngành

 

 

 

 

+ Kế toán Kiểm toán

D340301

405

A, A1, D

Khối A, A1: 13
Khối D: 13,5

+ Kế toán (& Kiểm toán) chuẩn PSU

D340301

405 (PSU)

A, A1, D

+ Kế toán Doanh nghiệp

D340301

406

A, A1, D

10. Ngoại ngữ có các chuyên ngành

 

 

 

 

+ Tiếng Anh Biên - Phiên dịch

D220201

701

D1

13,5

+ Tiếng Anh Du lịch

D220201

702

D1

11. Khoa học Xã hội & Nhân văn có các ngành

 

 

 

 

+ Văn - Báo chí

D220330

601

C, D

Khối C: 14
Khối
D: 13,5

+ Quan hệ Quốc tế

D310206

608

C, D

12. Y có các chuyên ngành

 

 

 

 

+ Điều dưỡng Đa khoa

D720501

302

A, B

Khối A: 13
Khối B: 14

+ Điều dưỡng Sản phụ khoa

D720501

309

A, B

13. Dược có chuyên ngành

 

 

 

 

+ Dược (Dược sĩ Đại học)

D720401

303

A, B

Khối A: 14
Khối B: 15

BẬC CAO ĐẲNG                                          * Liên thông lên Đại học, Mã trường: DDT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

MÃ CHUYÊN NGÀNH

KHỐI THI

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN

1. Xây dựng

C510102

C65

A, A1, V

Khối A, A1: 10
Khối V: 12 (nhân đôi môn Toán)

2. Kế toán

C340301

C66

A, A1, D

10

3. Kế toán chuẩn PSU

C340301 (PSU)

C66 (PSU)

A, A1, D

4. Công nghệ Thông tin

C480201

C67

A, A1, D

5. Công nghệ Thông tin chuẩn CMU

C480201 (CMU)

C67 (CMU)

A, A1, D

6. Du lịch

C340107

C68

A, A1, D

7. Du lịch chuẩn PSU

C340107 (PSU)

C68 (PSU)

A, A1, D

8. Điện tử - Viễn thông

C510301

C69

A, A1, D

9. Tài chính - Ngân hàng

C340201

C70

A, A1, D

10. Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

C340201 (PSU)

C70 (PSU)

A, A1, D

11. Đồ họa Máy tính & Multimedia

C480201

C71

A, A1, D, V

Khối A, A1, D: 10
Khối V: 12 (nhân đôi môn Toán)

12. Điều dưỡng

C720501

C72

A, B

Khối A: 10
Khối B: 11

13. Anh văn

C220201

C73

D1

10

14. Môi trường

C510406

C74

A, A1, B

Khối A, A1: 10
Khối B: 11

15. Văn hóa Du lịch

C220113

C75

C,D

Khối C: 11
Khối D: 10

16. Quản trị & Nghiệp vụ Marketing

C340101

C76

A, A1, D

10

Học bổng:

800 suất học bổng trị giá hơn 2 tỉ đồng, trong đó:

• 720 suất Học bổng DUY TN (tính theo điểm thi Đại học)
• 15 suất Học bổng của Hãng Máy bay Lớn nhất Thế giới Boeing (Mỹ): 1.000 USD/suất
• 10 suất Học bổng của Đại học Bang Pennsylvania (Penn State, Mỹ): 500 USD/suất
• 55 suất Học bổng của Đại học Duy Tân cho các Chương trình Tiên tiến & Quốc tế CMU, PSU, và CSU:

5 suất, mỗi suất 550 USD         * 10 suất, mỗi suất 300 USD.

15 suất, mỗi suất 250 USD       * 25 suất, mỗi suất 150 USD.

Giảm 20% học phí đầu vào khi đăng ký vào học ngành Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường; Công nghệ & Quản lý môi trường.

150 suất học bổng bằng 50% học phí của toàn bộ 4 năm học khi đăng ký vào các ngành Văn - Báo chí & Quan Hệ Quốc tế.

Các thí sinh có hộ khẩu Quảng Trị, Quảng Bình, Quảng Ngãi, Hà Tĩnh, Thanh Hóa, Nghệ An sẽ nhận được bổng 1 triệu đồng/suất khi đăng ký vào các ngành: Công nghệ & Quản lý Môi trường, Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường; Thiết kế Số, Điện tự động, Thiết kế Đồ họa, Điều dưỡng.

Ký Túc xá: 3.000 chỗ trọ cho sinh viên Đại học Duy Tân trong năm học mới 2013-2014.

 Cơ sở 1: Khu Hòa Khánh Nam, Tổ 13 P. Hòa Khánh Nam - Q.Liên Chiểu, TP.Đà Nẵng.
 Cơ sở 2: Khu Đông Tuyên Sơn, Tổ 23 Phường Khuê Mỹ, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng.
 
Chi phí: 85.000 đồng/người/tháng + Chi phí đảm bảo tài sản: 100.000 đồng + Chi phí ăn cơm (suất 12.000-15.000 đồng).

Học phí: Thông tin về học phí xem tại đây http://tuyensinh.duytan.edu.vn/Page/ViewProcDetail.aspx?idthongbao=23

THÔNG TIN DỊCH VỤ

Bạn đọc phản hồi (1 nhận xét)

bùi nguyệt hằng

Em thi ĐH kinh tế đà nẵng được 13,5 điểm. Vậy em có đủ điểm để học ngành kế toán của ĐH Duy Tân không?

Bình luận