Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến năm 2009

08/02/2009 00:04 GMT+7

*Viện ĐH Mở Hà Nội Năm 2009, Viện Đại học Mở Hà Nội (ký hiệu trường: MHN) sẽ tuyển sinh khoảng 4.350 chỉ tiêu trong đó hệ đại học: 2.700, CĐ: 300 và 1.350 hệ TCCN. Ngoài ra, trường còn tuyển sinh 300 chỉ tiêu chương trình hợp tác quốc tế.

Thí sinh cần lưu ý một số thông tin sau: Trường tuyển sinh trong cả nước. Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD-ĐT.  Môn Anh văn nhân hệ số 2 nếu thi khối D1 vào các ngành 403, 404, 701, 702; hệ số 1 nếu thi vào các ngành khác. Khối H: Văn (thi đề khối C), Năng khiếu (Hình họa, Bố cục màu), năng khiếu hệ số 2.

 

Khối V: Toán, Vật lý (đề thi khối A), Vẽ mỹ thuật (Vẽ mỹ thuật hệ số 2). Điểm trúng tuyển theo ngành học. Thí sinh diện tuyển thẳng vào ngành Kiến trúc, Mỹ thuật công nghiệp được miễn thi môn văn hóa nhưng phải thi năng khiếu, đạt mới được tuyển. Thí sinh ĐKDT khối V, H thi tại trường ở Hà Nội, không thi tại các cụm thi khác.

Các ngành đào tạo CĐ: Không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi đại học của những thí sinh đã dự thi khối A, B theo đề thi chung của Bộ để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.

Các ngành đào tạo TCCN: Xét tuyển từ tháng 4 đến tháng 9 hằng năm.

Chương trình hợp tác đào tạo đại học với trường Đại học Công nghệ quốc gia Nga MATI (học 5 năm bằng tiếng Anh tại Hà Nội, cấp bằng Đại học Quốc gia Liên bang Nga) thi tuyển 2 môn Toán và Tiếng Anh vào tháng 10.

Dưới đây là thông tin chi tiết về mã ngành, khối thi, chỉ tiêu của từng ngành sẽ tuyển sinh trong năm 2008. 

Vũ Thơ (ghi)

* ĐH Đà Nẵng

ĐH Đà Nẵng (ĐN) vừa trình lên Bộ GD-ĐT chỉ tiêu (CT) tuyển sinh dự kiến năm 2009. Kế hoạch tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy năm nay của ĐH ĐN là 9.770 CT (ĐH: 7.930 CT, CĐ: 1.840 CT).

Theo đó, CT trường ĐH Bách khoa ĐN là 2.930 SV, với: ngành Cơ khí chế tạo máy: 240, Điện kỹ thuật: 250, Điện tử viễn thông: 230; Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 240; Xây dựng công trình thủy: 120; Xây dựng cầu đường: 240; Công nghệ nhiệt - điện lạnh: 120, Cơ khí động lực: 110; Công nghệ thông tin: 240, SP kỹ thuật điện - điện tử: 60, Cơ - Điện tử: 120; Công nghệ môi trường: 100, Kiến trúc: 120; Vật liệu và cấu kiện xây dựng: 60, Tin học xây dựng: 60, Kỹ thuật tàu thủy: 60, Công nghệ hóa thực phẩm: 100, Công nghệ hóa học: 180, Công nghệ sinh học: 60, Kinh tế xây dựng và quản lý dự án: 120, các chương trình đào tạo và hợp tác quốc tế: 100.

CT trường ĐH Kinh tế ĐN là 1.750 SV, gồm: Kế toán - Kiểm toán: 300; Quản trị kinh doanh (QTKD) gồm: QTKD tổng quát: 160, QTKD du lịch và dịch vụ: 125, QTKD thương mại: 90, QTKD quốc tế: 120, QTKD marketing: 100, QT tài chính 100, quản trị nguồn nhân lực: 80; Kinh tế (KT) gồm: KT phát triển: 95, KT lao động: 50, KT và quản lý công: 50; KT chính trị: 40; Hệ thống thông tin quản lý gồm: Thống kê - Tin học: 50, Tin học quản lý: 60; Tài chính - Ngân hàng gồm: Ngân hàng: 170, Tài chính doanh nghiệp: 110, Luật kinh doanh: 50.

CT trường ĐH Ngoại ngữ ĐN là 1.200 SV, gồm: SP tiếng Anh: 105, SP tiếng Pháp: 35, SP tiếng Trung: 35, Cử nhân (CN) tiếng Anh: 505, CN tiếng Nga: 35, CN tiếng Pháp: 70, CN tiếng Trung: 140, CN tiếng Nhật: 70, CN tiếng Hàn: 35, CN tiếng Thái: 35, CN Quốc tế học: 100, CN Du lịch: 35.

CT trường ĐH Sư phạm ĐN là 1.650 SV, gồm: SP Toán: 50, SP Vật lý: 50, CN Toán - Tin: 100, CN Công nghệ thông tin: 150, SP Tin: 50, CN Vật lý: 50, SP Hóa học: 50, CN Hóa học chuyên ngành phân tích - môi trường: 50, CN Hóa Dược: 50, CN Khoa học môi trường chuyên ngành quản lý môi trường: 50, SP Sinh học: 50, CN Sinh - Môi trường: 50, SP GD chính trị: 50, SP Ngữ văn: 50, SP Lịch sử: 50, SP Địa lý: 50, CN Văn học: 100, CN Tâm lý học: 50, CN Địa lý: 50, Việt Nam học: 50, Văn hóa học: 50, CN Báo chí: 50, SP GD tiểu học: 100, SP GD mầm non: 100, SP GD đặc biệt: 50, SP GD Thể chất - GD quốc phòng: 50, SP âm nhạc: 50.

CT Phân hiệu ĐH ĐN tại Kon Tum: 350 SV, gồm: KT xây dựng và quản lý dự án: 70, QTKD tổng quát: 70, QTKD quốc tế: 70, Tài chính doanh nghiệp: 70, Cử nhân tiếng Anh thương mại: 70.

CT khoa Y Dược ĐHĐN là 100 SV, gồm: Bác sĩ đa khoa: 50, Dược sĩ đại học: 50.

CT trường Cao đẳng Công nghệ là 1.320 SV, gồm: Công nghệ Kỹ thuật (CNKT) cơ khí chế tạo: 120, CNKT điện: 180, CNKT ô tô: 120, CNTT: 120, CNKT Điện tử - Viễn thông: 120, CNKT công trình xây dựng: 120, CNKT công trình giao thông: 60, CNKT nhiệt - lạnh: 60, CNKT Hóa học: 60, CNKT môi trường: 60, CNKT công trình thủy: 60, CNKT cơ - điện tử: 60, CNKT thực phẩm: 60, Xây dựng hạ tầng đô thị: 60, Kiến trúc công trình: 60. CT trường CĐ Công nghệ thông tin là 520 SV, gồm: Công nghệ thông tin: 150, Công nghệ phần mềm: 80, Công nghệ mạng và truyền thông: 80, Kế toán - Tin học: 210. 

Diệu Hiền

Top

Bạn không thể gửi bình luận liên tục. Xin hãy đợi
60 giây nữa.