STT | Ngành đào tạo | Chỉ tiêu | Điểm xét tuyển | Khối A | Khối A1 | Khối D1 | Khối B | BẬC ĐẠI HỌC | 1 | Kế toán | 50 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | | 2 | Quản trị kinh doanh | 50 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | | 3 | Quản lý đất đai | 50 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 4 | Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) | 50 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 5 | Khoa học môi trường | 50 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 6 | Lâm sinh | 50 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 7 | Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | 50 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 8 | Thiết kế nội thất | 50 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | | 9 | Kiến trúc cảnh quan | 50 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | | 10 | Công nghệ sinh học | 50 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 11 | Kỹ thuật công trình xây dựng | 50 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | | BẬC CAO ĐẲNG | 1 | Kế toán | 30 | 12,0 | 12,0 | 12,0 | | 2 | Quản trị kinh doanh | 30 | 12,0 | 12,0 | 12,0 | | 3 | Quản lý đất đai | 30 | 12,0 | 12,0 | 12,0 | 12,0 | 4 | Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) | 30 | 12,0 | 12,0 | 12,0 | 12,0 | 5 | Khoa học môi trường | 30 | 12,0 | 12,0 | 12,0 | 12,0 | 6 | Lâm sinh | 30 | 12,0 | 12,0 | 12,0 | 12,0 | 7 | Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | 30 | 12,0 | 12,0 | 12,0 | 12,0 | 8 | Thiết kế nội thất | 30 | 12,0 | 12,0 | 12,0 | | 9 | Kiến trúc cảnh quan | 30 | 12,0 | 12,0 | 12,0 | |
|
Bình luận (0)