ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM công bố chỉ tiêu tuyển sinh 2016

08/01/2016 15:33 GMT+7

Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM vừa công bố phương thức xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến năm 2016.

Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM vừa công bố phương thức xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến năm 2016.

Thí sinh đăng ký dự thi THPT quốc gia năm 2015 - Ảnh: Hà ÁnhThí sinh đăng ký dự thi THPT quốc gia năm 2015 - Ảnh: Hà Ánh
Theo đó, trường xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2016 (riêng ngành thiết kế thời trang xét điểm môn vẽ trang trí màu nước do trường tổ chức thi riêng hoặc kết quả thi từ trường khác).
Ngoài quy định ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ, trường này dành 20% chỉ tiêu ngành sư phạm tiếng Anh và ngôn ngữ Anh để xét tuyển thẳng các thí sinh đạt điểm IELTS quốc tế từ 6.5 trở lên hoặc tương đương. Trường cũng sử dụng tối đa 10% chỉ tiêu để xét tuyển thẳng thí sinh học lớp chuyên (toán, vật lý, hóa học, tiếng Anh, sinh học) của trường THPT chuyên có điểm trung bình chung từng môn theo tổ hợp xét tuyển từ 8 trở lên; Thí sinh tốt nghiệp THPT 2016 loại giỏi trở lên (điểm 4 môn thi từ 32 điểm trở lên, trong đó không có môn nào dưới 7).
Trường cũng dành 20% chỉ tiêu các ngành kỹ thuật dạy bằng tiếng Anh để xét tuyển thẳng các thí sinh đạt điểm IELTS quốc tế từ 5.5 trở lên và theo học bạ THPT có điểm trung bình chung 3 môn theo tổ hợp xét tuyển từ 7 trở lên (môn chính nhân hệ số 2).
Chỉ tiêu và tổ hợp môn xét tuyển từng ngành năm 2016 như bảng sau:

Tên ngành đào tạo

Hệ đại trà

Tổ hợp môn xét tuyển(in đậm là môn chính nhân hệ số 2)

Mã ngành

Chỉ tiêu dự kiến

 

CNKT điện, điện tử

D510301

180

Toán, Lý, Hóa.

 

Toán, Lý, Anh.

 

Toán, Văn, Anh.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CN chế tạo máy *

D510202

160

CNKT cơ điện tử *

D510203

150

CNKT công trình XD *

D510102

90

CNKT ô tô *

D510205

200

CNKT cơ khí *

D510201

120

CNKT nhiệt *

D510206

70

Công nghệ in

D510501

70

CN thông tin

D480201

180

Công nghệ may

D540204

90

CNKT điện tử, truyền thông

D510302

180

KT XD công trình G. thông *

D580205

70

CNKT máy tính

D510304

80

CNKT ĐK và tự động hóa

D510303

120

Quản lý công nghiệp

D510601

80

Kế toán

D340301

80

Thương mại điện tử

D340122

70

KT công nghiệp *

D510603

70

Kỹ thuật Y sinh (Điện tử YS)

D520212

50

Công nghệ vật liệu

D510402

50

CNKT môi trường

D510406

70

Toán, Lý,Hóa.

Toán,Hóa, Sinh.

Toán,Hóa, Anh.

Công nghệ thực phẩm

D540101

70

CNKT Hóa học

D510401

70

Kinh tế gia đình

D810501

50

Toán, Lý, Hóa.

Toán, Lý, Anh.

Toán, Hóa, Sinh.

Toán, Hóa, Anh.

Thiết kế thời trang

D210404

40

Toán, Anh,Vẽ.

Toán, Văn,Vẽ.

Sư phạm tiếng Anh

D140231

70

Toán, Văn,Anh.

Ngôn ngữ Anh

D220201

50


Top

Bạn không thể gửi bình luận liên tục. Xin hãy đợi
60 giây nữa.