Phía Nam
ĐH Huế
Các ngành đào tạo ĐH:
* Khoa Giáo dục thể chất: Sư phạm giáo dục thể chất (khối T): 20,5 điểm; SP Thể chất - Giáo dục quốc phòng (khối T): 19. Khoa Du lịch (DHD): Du lịch học (khối A): 13; Du lịch học (khối D1, 2, 3, 4): 13; Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch, khối A): 15; Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch, khối D1, 2, 3, 4): 15.
* Trường ĐH Ngoại ngữ: SP Tiếng Anh (khối D1): 15,5; Việt Nam học (khối D1, D3): 15,5; Quốc tế học (khối D1): 15,5; Tiếng Anh (khối D1): 15,5; Tiếng Nga (khối D1, 2, 3, 4): 15,5; Tiếng Pháp (khối D1, D3): 15,5; Tiếng Trung (khối D1, 2, 3, 4): 15,5; Tiếng Nhật (khối D1, 2, 3, 4): 15,5; Tiếng Hàn (khối D1, 2, 3, 4): 15,5. Trường ĐH Kinh tế: Kinh tế (khối A, khối D1, 2, 3, 4): 14; Quản trị kinh doanh (khối A, khối D1, 2, 3, 4): 15,5; Kinh tế chính trị (khối A, D1, 2, 3, 4): 13; Kế toán (khối A): 17,5; Kế toán (khối D1, 2, 3, 4): 16; Tài chính ngân hàng (khối A): 19; Tài chính ngân hàng (khối D1, 2, 3, 4): 18; Hệ thống thông tin kinh tế (khối A, D1, 2, 3, 4): 13.
- Chỉ tiêu xét tuyển NV2: Tổng điểm 3 môn thi chưa nhân hệ số không thấp hơn điểm sàn khối D là 13 điểm; Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối D1, 2, 3, 4 là 15,5 (môn ngoại ngữ nhân hệ số 2): cho các ngành: Việt Nam học (D1, D3): 33 CT; Quốc tế học (D1): 21 CT; Tiếng Anh (D1): 14CT; Tiếng Nga (D1, 2, 3, 4): 29CT; Tiếng Pháp (D1, D3): 48 CT; Tiếng Trung (D1, 2, 3, 4): 57 CT; Tiếng Nhật (D1, 2, 3, 4): 31 CT; Tiếng Hàn (D1, 2, 3, 4): 22 CT. (liên kết đào tạo tại trường ĐH Phú Yên): Tổng điểm 3 môn thi chưa nhân hệ số không thấp hơn điểm sàn khối D (13 điểm); Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối D1 là 14 (môn ngoại ngữ nhân hệ số 2) điểm cho ngành: Tiếng Anh: 47 CT.
* Trường ĐH Nông Lâm: Các ngành học thi theo khối A, lấy điểm trúng tuyển theo ngành: Công nghiệp và công trình nông thôn: 13; Cơ khí chế biến bảo quản nông sản thực phẩm: 13; Công nghệ thực phẩm: 13; Chế biến lâm sản: 13; Quản lý đất đai: 13; Các ngành học tuyển sinh cả 2 khối A và B lấy điểm trúng tuyển chung theo khối thi: Điểm trúng tuyển khối A: 13, điểm trúng tuyển khối B: 14 (bao gồm các ngành học sau: Khoa cây trồng học; Bảo vệ thực vật; Bảo quản chế biến nông sản; Khoa học nghề vườn; Lâm nghiệp; Chăn nuôi - Thú y; Thú y; Nuôi trồng thủy sản; Nông học; Khuyến nông và phát triển nông thôn; Quản lý tài nguyên rừng và môi trường; Khoa học đất; Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản).
- Chỉ tiêu xét tuyển NV2: Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A là 13 điểm cho các ngành: Công nghiệp và công trình nông thôn: 37 CT; Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm: 41 CT; Chế biến lâm sản: 46 CT; Quản lý đất đai: 36 CT.
* Trường ĐH Nghệ thuật: Hội họa (khối H): 26 điểm; Điêu khắc (khối H): 23,5; SP Mỹ thuật (khối H): 32,5; Đồ họa (khối H): 24,5.
* Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị: Công nghệ kỹ thuật môi trường (khối A: 13 điểm; khối B: 14 điểm); Kỹ thuật trắc địa - bản đồ (khối A): 13. Chỉ tiêu xét tuyển NV 2: Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A là 13, khối B: 14 cho các ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường (khối A, B): 47 CT; Kỹ thuật trắc địa - bản đồ (khối A): 60 CT.
* Trường ĐH Sư phạm: SP Toán (khối A): 17,5; SP Tin học (khối A): 13; SP Vật lý (khối A): 15,5; SP Kỹ thuật công nghiệp (khối A): 13; SP Công nghệ thiết bị trường học (khối A: 13,5; khối B: 14 ); SP Hóa học (khối A): 18; SP Sinh học (khối B): 16; SP Kỹ thuật Nông lâm (khối B): 14; Tâm lý giáo dục (khối C): 14,5; Giáo dục chính trị (khối C): 15; Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng (khối C): 15,5; SP Ngữ văn (khối C): 18,5; SP Lịch sử (khối C): 19; SP Địa lý (khối C): 18,5; Giáo dục tiểu học (khối D1): 14; SP Mẫu giáo (khối M): 13,5.
- Chỉ tiêu xét tuyển NV2: Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A là 13, khối B: 14 (riêng ngành SP Công nghệ thiết bị trường học là 13,5) cho các ngành: SP Tin học (khối A): 34 CT; SP Kỹ thuật công nghiệp (khối A): 29 CT; SP Công nghệ thiết bị trường học (khối A, B, học tại Quảng Trị): 4 CT. Liên kết đào tạo với trường CĐSP Tây Ninh: Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A là 13 điểm, khối B: 14 điểm cho các ngành: SP Kỹ thuật công nghiệp (khối A): 32 CT; SP Hóa học (khối A): 24 CT; SP Sinh học (khối B): 28 CT; SP Kỹ thuật nông lâm (khối B): 34 CT (Lưu ý: Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Tây Ninh; Thí sinh trúng tuyển học tại trường CĐSP Tây Ninh).
* Trường ĐH Khoa học: Toán học (khối A): 14; Tin học (khối A): 13; Vật lý (khối A): 13; Kiến trúc công trình (khối V): 23,5; Điện tử - Viễn thông (khối A): 15; Tin học ứng dụng (khối A): 14; Hóa học (khối A): 14; Địa chất (khối A): 13; Địa chất công trình và địa chất thủy văn (khối A): 13; Sinh học (khối B): 14; Địa lý (khối A: 13, khối B: 14); Khoa học môi trường (khối A: 14, khối B: 20); Công nghệ sinh học (khối A: 15, khối B: 20); Luật (khối C): 17,5; Văn học (khối C): 15; Lịch sử (khối C): 14,5; Triết học (khối A: 13, khối C: 14); Hán - Nôm (khối C): 14; Báo chí (khối C): 16; Công tác xã hội (khối C): 15; Xã hội học (khối C, D1): 14; Ngôn ngữ (khối C, D1): 14; Đông phương học (khối C, D1): 14.
- Chỉ tiêu xét tuyển NV2: Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A là 13, khối C: 15, khối D1: 14 điểm (riêng 2 ngành Toán học và Toán Tin ứng dụng điểm xét tuyển khối A: 14) cho các ngành: Toán học: 40 CT; Tin học: 34 CT; Vật lý: 26 CT; Tin học ứng dụng: 42 CT; Địa chất: 36 CT; Địa chất công trình và địa chất thủy văn: 37 CT; Triết học (A,C): 42 CT; Hán - Nôm: 30 CT; Ngôn ngữ (C, D1): 35 CT; Đông phương học (C, D1): 29 CT.
* Trường ĐH Y Dược: Bác sĩ đa khoa (khối B): 23,5; Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt (khối B): 23; Dược sĩ (khối B): 23,5; Cử nhân điều dưỡng (khối B): 19; Cử nhân kỹ thuật y học (khối B): 20,5; Cử nhân y tế cộng đồng (khối B): 16; Bác sĩ y học dự phòng (khối B): 19; Bác sĩ y học cổ truyền (khối B): 19,5.
Các ngành liên kết đào tạo đại học:
* Trường ĐH Kinh tế (liên kết với trường ĐH Phú Yên): Quản trị kinh doanh (khối A, D1, 2, 3, 4): 13; Kế toán (khối A, D1, 2, 3, 4): 13.
* Trường ĐH Ngoại ngữ (liên kết đào tạo với ĐH Phú Yên): Tiếng Anh (khối D1): 14. Trường ĐH Sư phạm (liên kết đào tạo với trường CĐSP Tây Ninh): SP Kỹ thuật công nghiệp (khối A): 13; SP Hóa học (khối A): 13; SP Sinh học (khối B): 14; SP Kỹ thuật nông lâm (khối B): 14; Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng (liên kết đào tạo với ĐH An Giang, khối C): 15.
- Chỉ tiêu xét tuyển NV2: Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A, D1, 2, 3, 4 là 13 cho ngành: Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing): 45 CT; Kế toán (chuyên ngành kế toán doanh nghiệp): 46 CT.
Các ngành đào tạo cao đẳng:
* Trường ĐH Nông Lâm: Các ngành học thi theo khối A, lấy điểm trúng tuyển theo ngành: Quản lý đất đai (khối A): 10; Công nghiệp và công trình nông thôn (khối A): 10; Các ngành học tuyển sinh cả 2 khối A và B, lấy điểm trúng tuyển theo khối thi: Điểm trúng tuyển khối A: 10; Điểm trúng tuyển khối B: 11, gồm các ngành: Trồng trọt; Chăn nuôi - Thú y; Nuôi trồng thủy sản.
- Chỉ tiêu xét tuyển NV2:
+ Bậc ĐH: Khoa Du lịch: Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối A, D1, 2, 3, 4: 13 cho ngành Du lịch học (38 chỉ tiêu). Trường ĐH Kinh tế: Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối A, D1, 2, 3, 4 là 13 cho ngành: Kinh tế chính trị: 14 CT.
+ Bậc CĐ: Trường ĐH Nông Lâm: Điểm sản nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 10, khối B: 11 điểm cho các ngành: Trồng trọt (khối A, B): 45 CT; Chăn nuôi - Thú y (khối A, B): 45 CT; Nuôi trồng thủy sản (khối A, B): 45 CT; Quản lý đất đai (khối A): 44 CT; Công nghiệp và công trình nông thôn (khối A): 50 CT.
Đại học Đà Nẵng
* Trường ĐH Bách khoa: điểm vào trường: 16,5. Các ngành gồm: Cơ khí chế tạo máy, Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu - đường, Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh, Cơ khí động lực, Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp, Vật liệu và cấu kiện xây dựng, Tin học xây dựng, Kỹ thuật tàu thủy, Kỹ thuật năng lượng và môi trường, Quản lý môi trường, Công nghệ hóa thực phẩm, Công nghệ vật liệu, Công nghệ sinh học: 16,5; Công nghệ môi trường, Kinh tế Kỹ thuật (Xây dựng và Quản lý dự án): 17,0; Điện kỹ thuật: 18,0; Công nghệ thông tin: 18,5; Cơ điện tử: 19,0; Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 19,5; Điện tử - Viễn thông: 20,0; Công nghệ chế biến dầu và khí: 22,0; Kiến trúc: 22,5.
* Trường ĐH Kinh tế: điểm chuẩn vào trường 17,5. Các ngành gồm: Quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ, QTKD Thương mại. QTKD Marketing, Kinh tế phát triển, Tin học quản lý, Quản trị tài chính, Quản trị nhân lực, Luật học: 17,5; QTKD Quốc tế 18,5; QTKD Tổng quát: 19,0; Kế toán, Tài chính doanh nghiệp: 20,0; Kiểm toán: 20,5; Ngân hàng 21,5 (các ngành Kinh tế lao động, Kinh tế và quản lý công, Kinh tế chính trị, Thống kê tin học sẽ không mở lớp. TS trúng tuyển sẽ chuyển sang ngành khác theo điểm chuẩn tương đương).
* Trường ĐH Ngoại ngữ: các ngành gồm: Cử nhân tiếng Nga, CN tiếng Thái Lan, CN tiếng Trung Quốc, CN tiếng Trung thương mại: 16,0; sư phạm (SP) tiếng Pháp, SP tiếng Trung Quốc, CN tiếng Pháp, CN Quốc tế học, CN tiếng Pháp du lịch: 16,5; SP tiếng Anh bậc tiểu học: 17,0; CN tiếng Nhật, CN tiếng Hàn Quốc: 17,5; CN tiếng Anh: 18,5; SP tiếng Anh: 19,0; CN tiếng Anh thương mại: 22,0.
* Trường ĐH Sư phạm: CN Toán - Tin, CN CNTT, SP Tin, CN Vật lý, CN Hóa học, CN Hóa dược, CN Khoa học môi trường, SP Giáo dục tiểu học: 13,0; SP Giáo dục chính trị, CN Văn học, CN Tâm lý học, CN Địa lý, Việt Nam học, CN Văn hóa học, CN Báo chí: 14,0; SP Vật lý, SP Giáo dục mầm non: 14,5; SP Sinh học: 15,0; CN Sinh môi trường, SP Địa lý: 16,5; SP Lịch sử: 17,0; SP Ngữ văn: 17,5; SP Toán, SP Hóa học: 18,0; SP GD thể chất và GDQP: 21,5.
* Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum: Kinh tế xây dựng và quản lý dự án, Quản trị kinh doanh, QTKD Quốc tế, Tài chính doanh nghiệp: 13,0; Cử nhân tiếng Anh thương mại: 18,0. Bậc cao đẳng: trường Cao đẳng Công nghệ Đà Nẵng: 10,0; trường CĐ Công nghệ thông tin Đà Nẵng: 10,0.
ĐH Quốc gia TP.HCM
* Trường ĐH Công nghệ thông tin dự kiến xét tuyển 250 chỉ tiêu NV2 các ngành: Khoa học máy tính (70 CT), Kỹ thuật máy tính (70 CT), Hệ thống thông tin (80 CT): 16; Mạng máy tính và truyền thông (30 CT): 17.
* Trường ĐH Khoa học tự nhiên:
- Điểm trúng tuyển NV1:
+ Bậc ĐH gồm: Toán - Tin học: 15; Vật lý: 14,5; Điện tử viễn thông: 17; Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn: 14 (A) và 15 (B); Nhóm ngành Công nghệ thông tin: 18; Hóa học: 17; Địa chất: 14 (A) và 18 (B); Khoa học môi trường: 15 (A) và 18 (B); Công nghệ môi trường: 15,5 (A) và 17 (B); Khoa học vật liệu: 13; Sinh học: 15; Công nghệ sinh học: 17 (A) và 18 (B).
+ Bậc CĐ, ngành Công nghệ thông tin: 10 điểm.
- Xét tuyển NV2:
+ Bậc ĐH gồm: Công nghệ thông tin (50 CT): 19 điểm; Công nghệ sinh học: 18 (A, 20 CT) và 19 (B, 20 CT); Điện tử viễn thông (70 CT): 18; Toán - Tin học (120 CT): 16; Sinh học (50 CT): 16; Vật lý (120 CT): 15,5; Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn (70 CT): 15; Khoa học vật liệu (110 CT): 14.
+ Bậc CĐ trường xét tuyển ngành Công nghệ thông tin 800 chỉ tiêu với 11 điểm, trong đó có 90 chỉ tiêu đào tạo theo chương trình CĐ tăng cường ứng dụng. Đối với những TS đăng ký xét tuyển NV2 một trong các ngành Toán - Tin học, Vật lý, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn, Khoa học vật liệu, Công nghệ sinh học (khối A) được đăng ký thêm một nguyện vọng vào hệ CĐ ngành Công nghệ thông tin của trường. Trường hợp này, TS tự ghi thêm vào khoảng trống bên trái của phần dành cho TS đăng ký xét tuyển NV2. Trường sẽ xét tuyển theo nguyên tắc lấy điểm thi từ cao xuống thấp, ngày 16.9 trường sẽ niêm yết danh sách TS trúng tuyển và gửi giấy báo nhập học. Ngoài ra, trường còn tuyển sinh chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland (New Zealand) vào ngành Công nghệ thông tin hệ ĐH (60 CT) như sau: Tuyển thẳng các TS có điểm thi ĐH (khối A hoặc D) năm 2009 lớn hơn hoặc bằng điểm sàn của Bộ; Xét tuyển dựa trên học bạ cho các đối tượng có bằng tốt nghiệp PTTH.
Trường ĐH Lạc Hồng (Đồng Nai): Điểm chuẩn NV1 của các ngành bằng điểm sàn của Bộ theo từng khối thi tương ứng. Trường xét tuyển NV2, 3 với mức điểm xét tuyển bằng điểm sàn của Bộ, mức chênh lệch điểm giữa các nhóm đối tượng là 1 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 1 điểm. Các ngành khối A gồm: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật thương mại điện tử, Công nghệ điện tử - Viễn thông, Điện công nghiệp, Cơ điện tử, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Công nghệ cắt may, Công nghệ Điện - Điện tử, Công nghệ tự động hóa, Công nghệ hóa học, Công nghệ thực phẩm, Khoa học môi trường, Nông nghiệp, Công nghệ sinh học, Quản trị doanh nghiệp, Quản trị thương mại điện tử, Luật doanh nghiệp, Tài chính tín dụng, Kế toán - Kiểm toán, Ngoại thương. Các ngành khối B gồm: Công nghệ hóa học, Công nghệ thực phẩm, Khoa học môi trường, Nông nghiệp và Công nghệ sinh học. Các ngành khối C gồm: Tiếng Nhật Bản, Tiếng Trung, Tiếng Hàn Quốc và Việt Nam học. Các ngành khối D1 gồm: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật thương mại điện tử, Công nghệ cắt may, Quản trị doanh nghiệp, Quản trị thương mại điện tử, Luật doanh nghiệp, Tài chính tín dụng, Kế toán - Kiểm toán, Ngoại thương, Tiếng Nhật Bản, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Hàn Quốc, Việt Nam học và Ngữ văn Anh.
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (phía Nam): Điểm trúng tuyển NV1 các ngành cụ thể gồm: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông: 21; Kỹ thuật Điện - Điện tử: 18; Công nghệ thông tin: 19,5; Quản trị kinh doanh: 18.
Trường ĐH Tiền Giang đối tượng học sinh phổ thông khu vực 3, điểm chuẩn NV1 các ngành như sau: Sư phạm (SP) Toán học 16,5; SP Vật lý, SP Ngữ văn, SP Giáo dục tiểu học: 14; Giáo dục tiểu học, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin, Công nghệ Kỹ thuật xây dựng: 13. Trường cũng đã thông báo chỉ tiêu xét tuyển NV2 bậc ĐH. Ngành Kế toán (chỉ tiêu 55, khối A, điểm 13), Quản trị kinh doanh (81 CT, khối A, 13 điểm), Tin học (95, A, 13), Công nghệ kỹ thuật xây dựng (13, A, 13), SP Toán học (7, A, 16,5), SP Vật lý (16, A, 14), SP Giáo dục tiểu học (52, A và C, 13,5 và 14,5), SP Ngữ văn (36, C, 14)
Trường ĐH Cần Thơ cũng đã thông báo chỉ tiêu NV2. Toán ứng dụng (55, A, 13), SP Vật lý - Công nghệ (50, A, 13), Cơ khí chế biến (65, A, 13), Cơ khí giao thông (50, A, 13), Xây dựng công trình thủy (65, A, 13), Quản lý công nghiệp (35, A, 13), SP Sinh vật (10, B, 14), Sinh học (15, B, 14), Chăn nuôi (75, B, 14), Bệnh học thủy sản (35, B, 14), Sinh học biển (10, B, 14), Trồng trọt (45, B, 14), Hoa viên & Cây cảnh (30, B, 14), Khoa học đất (20, B, 14), Lâm sinh đồng bằng (55, B, 14), Kinh tế tài nguyên môi trường (50, A và D1, 13), Kinh tế thủy sản (50, A và D1, 13), Quản lý nghề cá (70, A, 13), SP Pháp văn (50, D1 và D3, 13), Thông tin - Thư viện (60, D1, 13), Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh (20, D1, 13).
Vũ Thơ - Diệu Hiền - Minh Phương -
Hà Ánh - Quang Minh Nhật - Nhựt Quang

Bình luận (0)