Đây là hai trường có điểm chuẩn đợt 1 ở mức cao. Nhưng do năm nay tỷ lệ thí sinh ảo cao trong khi Bộ GD-ĐT yêu cầu không trường nào được tuyển vượt chỉ tiêu, nên khi tính toán điểm chuẩn, các trường đều phải đặt hệ số dôi dư thấp với phương châm thiếu để tuyển bổ sung còn hơn thừa.
Cụ thể, chỉ tiêu tuyển bổ sung và điểm điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển của hai trường như sau:
Trong đó A 00 = toán, vật lý, hóa học; A 01 = toán, vật lý, tiếng Anh; D 01 = toán, ngữ văn, tiếng Anh; D 03 = toán, ngữ văn, tiếng Pháp. Đối với những ngành/chuyên ngành có 2 tổ hợp môn thi xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh cho mỗi tổ hợp xét tuyển bằng 50% chỉ tiêu được tuyển của ngành/chuyên ngành đó.
Ngưỡng nhận hồ sơ là 17 điểm với tất cả các ngành (cho dù điểm chuẩn đợt 1 của những ngành đó cao hơn mức này). Trường xét tuyển theo nguyên tắc từ điểm cao đến thấp cho đến khi tuyển đủ chỉ tiêu.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI; KÝ HIỆU TRƯỜNG: TMA
79 Đường Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 38 348 406; (04) 37.643 219; Fax: (04) 37 643 228; Website: www.vcu.edu.vn
Tổng chỉ tiêu
1450
I. Các ngành đào tạo đại học
Stt
Ngành (chuyên ngành đào tạo)
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu
1
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
D310101
A00 , A01
200
2
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
D340301
A00 , A01
200
3
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
D340404
A00 , A01
100
4
Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử)
D340199
A00 , A01
60
5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
D340101
A00 ,D01
180
6
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
D340107
D01
70
7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
D340103
D01
60
8
Marketing (Marketing thương mại)
D340115
A00 ,D01
135
9
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
D380107
D01
65
10
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)
D340201
A00 ,D01
220
11
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
D340120
D01
90
12
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại)
D220201
D01
70
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI; KÝ HIỆU TRƯỜNG: TMA
79 Đường Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 38 348 406; (04) 37.643 219; Fax: (04) 37 643 228; Website: www.vcu.edu.vn
Tổng chỉ tiêu
1450
I. Các ngành đào tạo đại học
Stt
Ngành (chuyên ngành đào tạo)
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu
1
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
D310101
A00 , A01
200
2
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
D340301
A00 , A01
200
3
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
D340404
A00 , A01
100
4
Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử)
D340199
A00 , A01
60
5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
D340101
A00 ,D01
180
6
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
D340107
D01
70
7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
D340103
D01
60
8
Marketing (Marketing thương mại)
D340115
A00 ,D01
135
9
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
D380107
D01
65
10
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)
D340201
A00 ,D01
220
11
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
D340120
D01
90
12
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại)
D220201
D01
70
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI; KÝ HIỆU TRƯỜNG: TMA
79 Đường Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 38 348 406; (04) 37.643 219; Fax: (04) 37 643 228; Website: www.vcu.edu.vn
Tổng chỉ tiêu
1450
I. Các ngành đào tạo đại học
Stt
Ngành (chuyên ngành đào tạo)
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu
1
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
D310101
A00 , A01
200
2
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
D340301
A00 , A01
200
3
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
D340404
A00 , A01
100
4
Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử)
D340199
A00 , A01
60
5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
D340101
A00 ,D01
180
6
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
D340107
D01
70
7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
D340103
D01
60
8
Marketing (Marketing thương mại)
D340115
A00 ,D01
135
9
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
D380107
D01
65
10
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)
D340201
A00 ,D01
220
11
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
D340120
D01
90
12
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại)
D220201
D01
70
Ghi chú:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI; KÝ HIỆU TRƯỜNG: TMA
79 Đường Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 38 348 406; (04) 37.643 219; Fax: (04) 37 643 228; Website: www.vcu.edu.vn
Tổng chỉ tiêu
1450
I. Các ngành đào tạo đại học
Stt
Ngành (chuyên ngành đào tạo)
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu
1
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
D310101
A00 , A01
200
2
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
D340301
A00 , A01
200
3
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
D340404
A00 , A01
100
4
Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử)
D340199
A00 , A01
60
5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
D340101
A00 ,D01
180
6
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
D340107
D01
70
7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
D340103
D01
60
8
Marketing (Marketing thương mại)
D340115
A00 ,D01
135
9
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
D380107
D01
65
10
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)
D340201
A00 ,D01
220
11
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
D340120
D01
90
12
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại)
D220201
D01
70
Ghi chú:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI; KÝ HIỆU TRƯỜNG: TMA
79 Đường Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 38 348 406; (04) 37.643 219; Fax: (04) 37 643 228; Website: www.vcu.edu.vn
Tổng chỉ tiêu
1450
I. Các ngành đào tạo đại học
Stt
Ngành (chuyên ngành đào tạo)
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu
1
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
D310101
A00 , A01
200
2
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
D340301
A00 , A01
200
3
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
D340404
A00 , A01
100
4
Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử)
D340199
A00 , A01
60
5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
D340101
A00 ,D01
180
6
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
D340107
D01
70
7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
D340103
D01
60
8
Marketing (Marketing thương mại)
D340115
A00 ,D01
135
9
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
D380107
D01
65
10
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)
D340201
A00 ,D01
220
11
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
D340120
D01
90
12
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại)
D220201
D01
70
Ghi chú:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI; KÝ HIỆU TRƯỜNG: TMA
79 Đường Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 38 348 406; (04) 37.643 219; Fax: (04) 37 643 228; Website: www.vcu.edu.vn
Tổng chỉ tiêu
1450
I. Các ngành đào tạo đại học
Stt
Ngành (chuyên ngành đào tạo)
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu
1
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
D310101
A00 , A01
200
2
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
D340301
A00 , A01
200
3
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
D340404
A00 , A01
100
4
Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử)
D340199
A00 , A01
60
5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
D340101
A00 ,D01
180
6
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
D340107
D01
70
7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
D340103
D01
60
8
Marketing (Marketing thương mại)
D340115
A00 ,D01
135
9
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
D380107
D01
65
10
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)
D340201
A00 ,D01
220
11
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
D340120
D01
90
12
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại)
D220201
D01
70
Ghi chú:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI; KÝ HIỆU TRƯỜNG: TMA
79 Đường Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 38 348 406; (04) 37.643 219; Fax: (04) 37 643 228; Website: www.vcu.edu.vn
Tổng chỉ tiêu
1450
I. Các ngành đào tạo đại học
Stt
Ngành (chuyên ngành đào tạo)
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu
1
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
D310101
A00 , A01
200
2
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
D340301
A00 , A01
200
3
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
D340404
A00 , A01
100
4
Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử)
D340199
A00 , A01
60
5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
D340101
A00 ,D01
180
6
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
D340107
D01
70
7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
D340103
D01
60
8
Marketing (Marketing thương mại)
D340115
A00 ,D01
135
9
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
D380107
D01
65
10
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)
D340201
A00 ,D01
220
11
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
D340120
D01
90
12
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại)
D220201
D01
70
Ghi chú:
Bình luận (0)