Trường ĐH Đà Lạt điều chỉnh điểm 'sàn' xét tuyển

Đánh giá tác giả

0 Thanh Niên Online
Ngày 15.7, Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Đà Lạt (Lâm Đồng) đã thông báo điều chỉnh mức điểm 'sàn' xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2018 vào trường.
Thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT quốc gia 2018 tại Đà Lạt /// Gia Bình Thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT quốc gia 2018 tại Đà Lạt - Gia Bình
Thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT quốc gia 2018 tại Đà Lạt
Gia Bình
Theo đó, 6 ngành đào tạo đại học: Văn hóa học, văn học, Việt Nam học, lịch sử, xã hội học, quốc tế học được điều chỉnh tăng mức điểm "sàn" nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ mức 13,5 điểm theo thông báo trước đây lên cùng 14 điểm.
Chỉ tiêu và mức điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển của các ngành sau khi điều chỉnh như sau:

STT

                                           Tên ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm sàn

xét tuyển

Các ngành đào tạo đại học:

2690

 

1.

Toán học

7460101

A00, A01, D07, D90.

40

14

2.

Sư phạm Toán học

7140209

20

Theo  quy định của Bộ GD-ĐT

3.

Công nghệ thông tin

7480201

200

14

4.

Vật lý học

7440102

A00, A01, A12, D90.

50

14

5.

Sư phạm Vật lý

7140211

20

Theo  quy định của Bộ GD-ĐT

6.

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

7510302

100

14

7.

Kỹ thuật hạt nhân

7520402

A00, A01, D90.

40

15

8.

Hóa học

7440112

A00, B00, D07, D90.

50

14

9.

Sư phạm Hóa học

7140212

20

Theo  quy định của Bộ GD-ĐT

10.

Sinh học

7420101

A14, B00, D08, D90.

70

14

11.

Sư phạm Sinh học

7140213

20

Theo  quy định của Bộ GD-ĐT

12.

Công nghệ sinh học

7420201

250

14

13.

Nông học

7620109

B00, D07, D08, D90.

100

14

14.

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, D08, D90.

100

14

15.

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

100

14

16.

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D96.

200

16

17.

Kế toán

7340301

100

15

18.

Luật

7380101

A00, C00, C20, D01.

300

17

19.

Văn hóa học

7229040

C00, D14, D15, D78.

30

14

20.

Văn học

7229030

40

14

21.

Sư phạm Ngữ văn

7140217

20

Theo  quy định của Bộ GD-ĐT

22.

Việt Nam học

7310630

30

14

23.

Lịch sử

7229010

C00, C19, D14, D78.

30

14

24.

Sư phạm Lịch sử

7140218

20

Theo  quy định của Bộ GD-ĐT

25.

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00, D01, D78.

200

17

26.

Công tác xã hội

7760101

C00, C14, D01, D78.

60

15

27.

Xã hội học

7310301

30

14

28.

Đông phương học

7310608

C00, D01, D78, D96.

200

16

29.

Quốc tế học

7310601

30

14

30.

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D72, D96.

200

16

31.

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

20

Theo  quy định của Bộ GD-ĐT

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển như trên là tổng điểm 3 môn trong Tổ hợp môn đăng ký xét tuyển, không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.

Bình luận

Gửi bình luận
Ý kiến của bạn sẽ được biên tập trước khi đăng. Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu
  • Tối thiểu 10 chữ
  • Tiếng Việt có dấu
  • Không chứa liên kết

Có thể bạn quan tâm

VIDEO ĐANG XEM NHIỀU

Đọc thêm