Hyundai Grand i10 và Kia Morning Si đều lắp ráp tại Việt Nam
|

tin liên quan
Hyundai Grand i10 thế hệ mới có giá từ 340 triệu đồng
Grand i10 (trái) có thiết kế nhẹ nhàng còn Morning Si (phải) trông cá tính hơn
|
|
Thông số/Trang bị ngoại thất |
Hyundai Grand i10 |
Kia Morning Si |
|
Dài x rộng x cao (mm) |
3.765 x 1.660 x 1.505 |
3.595 x 1.595 x 1.490 |
|
Chiều dài cơ sở (mm) |
2.425 |
2.385 |
|
Khoảng sáng gầm xe (mm) |
152 |
152 |
|
Đèn pha |
Halogen |
Halogen dạng thấu kính |
|
Đèn sương mù |
Trước và sau |
Trước và sau |
|
Đèn LED chạy ban ngày |
Có |
Có |
|
Mâm, lốp |
Mâm đúc 14inch, 165/65R14 |
Mâm đúc 15inch, 175/50R15 |
|
Gương chiếu hậu |
Gập/chỉnh điện, tích hợp báo rẽ |
Gập/chỉnh điện, tích hợp báo rẽ |
Grand i10 (trái) nhỉnh hơn Morning Si (phải) về kích thước
|

tin liên quan
KIA Morning giảm giá bán ‘đấu’ Hyundai Grand i10 vừa ra mắt
Nội thất Grand i10 (trái) bố trí hợp lý và chắc chắn hơn Morning Si (phải)
|
|
Trang bị nội thất |
Hyundai Grand i10 |
Kia Morning Si |
|
Chất liệu bọc ghế |
Da pha nỉ |
Da |
|
Ghế |
Ghế lái chỉnh cơ 4 hướng. Hàng ghế thứ hai gập 60:40 |
Ghế lái chỉnh cơ 4 hướng. Hàng ghế thứ hai gập 60:40 |
|
Vô lăng |
3 chấu, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh. |
2 chấu, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh. |
|
Hệ thống giải trí |
DVD, màn hình cảm ứng, kết nối Bluetooth, HDMI, USB, Radio |
DVD, màn hình cảm ứng, kết nối Bluetooth, HDMI, USB, Radio |
|
Hệ thống âm thanh |
4 loa |
4 loa |
|
Điều hòa |
Chỉnh tay |
Tự động |
|
Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm |
Có |
Không |
Hàng ghế sau Grand i10 (trái) rộng rãi và thoải mái hơn Morning Si (phải)
|

tin liên quan
Hyundai Grand i10 'nội' tiêu hao 3,78 lít xăng cho 100 km|
Vận hành, an toàn
|
Hyundai Grand i10 |
Kia Morning Si |
|
Loại động cơ |
Xăng Kappa 1.25 lít, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 Van DOHC
|
Xăng Kappa 1.25 lít, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
|
|
Công suất |
87 mã lực tại 6.000 vòng/phút
|
87 mã lực tại 6.000 vòng/phút
|
|
Mô men xoắn |
120 Nm tại 4.000 vòng/phút
|
120 Nm tại 4.000 vòng/phút
|
|
Hộp số |
Tự động 4 cấp
|
Tự động 4 cấp
|
|
Túi khí |
2
|
1
|
|
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS |
Có
|
Có
|
|
Phân phối lực phanh điện tử EBD |
Có
|
Có
|
|
Phanh trước/sau |
Đĩa thông gió/tang trống
|
Đĩa thông gió/tang trống
|
|
Cảm biến lùi |
Có
|
Không
|
Thông số về động cơ và hộp số Grand i10 và Morning Si tương đương nhau nhưng Grand i10 vượt trội hơn về trang bị an toàn
|

Bình luận (0)