Lắt léo chữ nghĩa: Sơ bộ nhận xét về bảng Austroasiatic etyma in Vietnamese của Mark Alves

0 Thanh Niên

Tại Hội thảo quốc tế về ngôn ngữ học lần IV ngày 20.12.2020 vừa qua ở Hà Nội, Giáo sư Mark Alves của Đại học Montgomery (Mỹ) có trình bày (từ xa) Báo cáo tóm tắt về từ vựng Nam Á nguyên sơ và Vietic nguyên sơ trong tiếng Việt (A Brief Report on Proto-Austroasiatic and Proto-Vietic Vocabulary in Vietnamese).

Bảng 2 trong báo cáo này có tiêu đề Austroasiatic etyma in Vietnamese (Các nguyên từ Nam Á trong tiếng Việt). Tuy nhiên, trong bảng etyma của Mark Alves vẫn bị lọt những từ Việt gốc Hán. Dưới đây, xin chỉ ra một ít trường hợp (chúng tôi sẽ dẫn từng mục của Mark Alves theo thứ tự: - mục từ bằng tiếng Việt in đậm - nghĩa bằng tiếng Anh - nguyên từ Austroasiatic - nguyên từ Proto-Vietic; sau đó là nhận xét của An Chi sau hai chữ AC in đậm).

Mít - jackfruit/breadfruit - #mi:t - #mi:t. AC: Mít là một từ Việt gốc Hán, bắt nguồn ở một từ ghi bằng chữ mật [蜜] trong ba la mật [波羅蜜], có nghĩa là… “[cây, trái] mít”. Chú ý: Breadfruit không phải là “mít” mà là “sa kê”, tiếng Hán là miến bao thụ [麵包樹].

Buồng - bunch (of bananas) - *buuŋ - *bɔːŋ. AC: Buồng là âm cổ Hán Việt của chữ [房] mà âm Hán Việt hiện hành là phòng. Đây là điều mà Vương Lực đã chỉ ra từ năm 1948 trong thiên Hán Việt ngữ nghiên cứu. “Buồng chuối”, tiếng Hán là tiêu phòng [蕉房]. Đây là chuyện rõ ràng nên buồng hiển nhiên là một từ Việt gốc Hán.

Vượn - gibbon - *kwaaɲʔ - *k-vaɲ. AC: Vượn là một từ Việt gốc Hán, bắt nguồn ở một từ ghi bằng chữ [猨,猿], mà âm Hán Việt hiện hành là viên, có nghĩa là… “vượn”.

Tát - bail out/drain water (v) - #ksaːc - *ʔa-saːc. AC: Tát là một từ Hán Việt, chữ Hán là [撒], mà Hán Việt tự điển của Thiều Chửu giảng là “tung ra, buông ra, tóe ra”; còn Từ điển Hán Việt của Trần Văn Chánh giảng là “buông ra, tung ra, tóe ra, vãi ra, quăng ra, bỏ ra”. Tiếng Hán còn có cả chữ [摋] đồng nguyên nữa. Vậy tát hiển nhiên là một từ Hán Việt.

Vòng - round/circle - #wV:ŋ - #βɔŋ. AC: Vòng là một từ Việt gốc Hán, bắt nguồn ở một từ ghi bằng chữ [輞], mà âm Hán Việt là võng, cùng một tiểu vận với chữ võng [網] là “lưới” trong Quảng vận. Dictionnaire classique de la langue chinoise của F.S.Couvreur dịch là “jante de roue” còn Mathews’ Chinese-English Dictionary dịch là “the felloe of a wheel, a tire”; đều liên quan đến “vành bánh xe”. Vậy vòng là một từ Việt gốc Hán.

Cắt - cut (v) - *kat - *kac. AC: Cắt là một từ Việt gốc Hán, bắt nguồn ở một từ ghi bằng chữ [割], mà âm Hán Việt hiện hành là cát, có nghĩa là… “cắt”.

Xác - body - *cak - *cak. AC: Xác là một từ Hán Việt mà chữ Hán là [殻]. Hán Việt tân từ điển của Nguyễn Quốc Hùng giảng là “[…] Chỉ thân thể còn lại của con người khi đã chết”.

Cổ - neck/throat - *kɔʔ - *koh. AC: Cổ là âm cổ Hán Việt của chữ hồ [胡], mà Hình âm nghĩa tổng hợp đại tự điển của Cao Thụ Phiên giảng là “nhân cảnh viết hồ ” [人頸曰胡], nghĩa là “cổ người gọi là hồ”. Hồ [胡] là một hình thanh tự mà nghĩa phù là nhục

[肉], viết thành [月], còn thanh phù là cổ [古]. Vậy cổ là một từ Việt gốc Hán cực kỳ cổ xưa.

Khạc - spit (v)/spittle - *khaak - *kr-haːk. AC: Khạc là một từ Việt gốc Hán, bắt nguồn ở một từ ghi bằng chữ [喀], mà âm Hán Việt là khách, có nghĩa là “tiếng ho [tượng thanh]; ói mửa; khạc ra máu”.

Khoanh - cross arms, legs v - N cf. Monic *khwian “to curl up”, Khmer kvien “curled up”; etc. - *k-vɛːŋ. AC: Khoanh là điệp thức của khuynh [傾], có nghĩa gốc là “nghiêng; làm cho nghiêng”.

VIDEO ĐANG XEM NHIỀU

Đọc thêm