Cụ thể như sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
D220201 |
Ngôn ngữ Anh |
24,00 |
Ngoại ngữ hệ số 2 |
|
D220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
20,00 |
Ngoại ngữ hệ số 2 |
|
D220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
22,00 |
Ngoại ngữ hệ số 2 |
|
D220214 |
Đông Nam á học |
16,00 |
|
|
D310101 |
Kinh tế |
18,00 |
|
|
D310301 |
Xã hội học |
16,00 |
|
|
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
19,50 |
|
|
D340201 |
Tài chính ngân hàng |
18,00 |
|
|
D340301 |
Kế toán |
18,00 |
|
|
D340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
15,00 |
|
|
D380101 |
Luật |
19,00 |
|
|
D380107 |
Luật kinh tế |
20,50 |
|
|
D420201 |
Công nghệ Sinh học |
16,00 |
|
|
D480101 |
Khoa học máy tính |
20,00 |
Toán hệ số 2 |
|
D510102 |
CNKT Công trình xây dựng |
23,25 |
Toán hệ số 2 |
|
D580302 |
Quản lý xây dựng |
22,25 |
Toán hệ số 2 |
|
D760101 |
Công tác Xã hội |
15,00 |
|

tin liên quan
Điểm chuẩn Trường ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCMTrường ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCM vừa công bố điểm trúng tuyển các ngành nguyện vọng 1.
Bình luận (0)