Đăng ký xe thế nào sau ngày 1.7?

Trần Cường
Trần Cường
Đại diện Cục CSGT Bộ Công an đã giải đáp những thắc mắc về ký hiệu biển số xe và hoạt động đăng ký xe sau khi sáp nhập địa giới hành chính.

Cụ thể, theo đại diện Cục CSGT, biển số xe có ký hiệu của địa phương được giữ nguyên tên sau sáp nhập được cấp trước. Ví dụ tỉnh Hưng Yên: 89, tỉnh Ninh Bình: 35, tỉnh Đồng Tháp 66. Riêng tỉnh An Giang cấp ký hiệu 68. 

Cục CSGT công bố ký hiệu biển số xe 34 tỉnh, thành- Ảnh 1.

Số ký hiệu biển số xe của các địa phương sẽ được giữ nguyên

ẢNH: TRẦN CƯỜNG

Đại diện Cục CSGT cho hay, khi cấp hết ký hiệu biển số này, sẽ tiến hành cấp đến các ký hiệu còn lại từ thấp đến cao.

Đăng ký xe như thế nào sau ngày 1.7?

Theo đại diện Cục CSGT, thực hiện chủ trương sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp, Bộ Công an vừa có hướng dẫn công an các địa phương về công tác đăng ký xe.

Theo đó toàn bộ công an cấp xãvà phòng CSGT công an các tỉnh, thành thực hiện đăng ký xe ô tô, xe máy chuyên dùng, xe mô tô của tổ chức, cá nhân trong nước có trụ sở, cư trú trong tỉnh, thành phố trực thuộc T.Ư.

Người dân hoặc tổ chức có nhu cầu đăng ký xe ô tô, mô tô, xe máy chuyên dùng có thể được lựa chọn đăng ký xe tại phòng CSGT hoặc bất cứ công an cấp xã nào trong địa bàn tỉnh, thành phố mà mình đang cư trú hoặc có trụ sở.

Đối với xe có nguồn gốc tịch thu phải đăng ký tại phòng CSGT.

Riêng đối với xã có một phần địa giới hành chính được chia tách, hợp nhất với nhiều đơn vị hành chính cấp xã mới,thì trong thời gian chờ hoàn thiện dữ liệu dân cư, công tác đăng ký xe cho tổ chức, cá nhân tại địa bàn xãđódo phòng CSGT thực hiện.

Vềký hiệu biển số xe địa phương sau khi hợp nhất bao gồm ký hiệu biển số của các địa phương được hợp nhất.Cụ thể:

STT

Tênđịaphương

hiệu

1

CaoBằng

11

2

LạngSơn

12

3

QuảngNinh

14

4

BắcNinh

99, 98

5

TuyênQuang

22, 23

6

LàoCai

24,21

7

LaiChâu

25

8

ĐiệnBiên

27

9

SơnLa

26

10

TháiNguyên

20, 97

11

PhúThọ

19, 28, 88

12

Nội

29, 30đến33,40

13

HảiPhòng

15, 16, 34

14

HưngYên

89, 17

15

NinhBình

35, 18, 90

16

ThanhHóa

36

16

NghệAn

37

18

Tĩnh

38

19

QuảngTrị

74, 73

20

ThừaThiên-Huế

75

21

ĐàNẵng

43, 92

22

QuảngNgãi

76, 82

23

GiaLai

81, 77

24

ĐắkLắk

47, 78

25

KhánhHòa

79, 85

26

LâmĐồng

49, 48, 86

27

ĐồngNai

60,39,93

28

TP.HCM

41;50, 51 đến59; 61,72

29

TâyNinh

70, 62

30

ĐồngTháp

66, 63

31

CầnThơ

65,83,95

32

VĩnhLong

64, 71, 84

33

Mau

69, 94

34

AnGiang

68, 67

35

CụcCảnhsátgiaothông

80


Bạn không thể gửi bình luận liên tục. Xin hãy đợi
60 giây nữa.