(TNO) Chiều nay 22.8, Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Quảng Nam đã công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 (NV1) vào các ngành ĐH-CĐ và trung cấp hệ chính quy năm 2015.
Thí sinh miền núi tại Quảng Nam trong kỳ thi THPT quốc gia vừa qua |
TT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Điểm |
A. Các ngành đại học: | ||||
1 | Sư phạm Toán | D140209 | (1) Toán, Vật lý, Hóa học; (2) Toán, Vật lý, tiếng Anh. | 21,0 |
2 | Sư phạm Vật lý | D140211 | (1) Toán, Vật lý, Hóa học; (2) Toán, Vật lý, tiếng Anh. | 20,5 |
3 | Sư phạm Sinh học | D140213 | Toán, Sinh học, Hóa học. | 18,25 |
4 | Giáo dục Mầm non | D140201 | Toán, Ngữ văn, Năng khiếu. | 20,0 |
5 | Giáo dục Tiểu học | D140202 | (1) Toán, Vật lý, Hóa học; (2) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; (3) Toán, Ngữ văn, tiếng Anh. | 21,5 |
6 | Ngôn ngữ Anh | D220201 | Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (Môn tiếng Anh nhân hệ số 2) | 20,33 |
7 | Công nghệ thông tin | D480201 | (1) Toán, Vật lý, Hóa học; (2) Toán, Vật lý, tiếng Anh. | 15,0 |
8 | Bảo vệ thực vật | D620112 | Toán, Sinh học, Hóa học. | 15,0 |
9 | Văn học | D220330 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý. | 15,0 |
10 | Vật lý học | D440102 | (1) Toán, Vật lý, Hóa học; (2) Toán, Vật lý, tiếng Anh. | 15,0 |
11 | Việt Nam học | D220113 | (1) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; (2) Toán, Ngữ văn, tiếng Anh. | 15,0 |
B. Các ngành cao đẳng: | ||||
1 | Sư phạm Hóa học | C140212 | Toán, Sinh học, Hóa học. | 16,0 |
2 | Sư phạm Ngữ văn | C140217 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý. | 17,25 |
3 | Giáo dục Mầm non | C140201 | Toán, Ngữ văn, Năng khiếu. | 18,5 |
4 | Việt Nam học | C220113 | (1) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; (2) Toán, Ngữ văn, tiếng Anh. | 12,0 |
5 | Công tác xã hội | C760101 | (1) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; (2) Toán, Ngữ văn, tiếng Anh. | 12,0 |
6 | Tiếng Anh | C220201 | Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (Môn tiếng Anh nhân hệ số 2) | 16,0 |
7 | Công nghệ thông tin | C480201 | (1) Toán, Vật lý, Hóa học; (2) Toán, Vật lý, tiếng Anh. | 12,0 |
8 | Kế toán | C340301 | (1) Toán, Vật lý, Hóa học; (2) Toán, Vật lý, tiếng Anh; (3) Toán, Ngữ văn, tiếng Anh. | 12,0 |
9 | Tài chính - Ngân hàng | C340201 | (1) Toán, Vật lý, Hóa học; (2) Toán, Vật lý, tiếng Anh; (3) Toán, Ngữ văn, tiếng Anh. | 12,0 |
10 | Quản trị kinh doanh | C340101 | (1) Toán, Vật lý, Hóa học; (2) Toán, Vật lý, tiếng Anh; (3) Toán, Ngữ văn, tiếng Anh. | 12,0 |
C. Các ngành trung cấp: | ||||
1 | Giáo dục Mầm non | 01 |
| 10,5 |
2 | Giáo dục Tiểu học | 02 |
| 12,5 |










Thí sinh miền núi tại Quảng Nam trong kỳ thi THPT quốc gia vừa qua
Bình luận (0)