NGÀNH ĐÀO TẠO | KHỐI | ĐIỂM CHUẨN | Bậc ĐH: |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A, A1 | 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A, A1 | 20 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A, A1 | 17,5 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | A, A1 | 18 | Khoa học máy tính | A, A1 | 19,5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A, A1 | 19,5 | Công nghệ may | A, A1 | 19,5 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A, A1 | 20 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A, B | 19 | Công nghệ thực phẩm: | A, B | | - Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm
| | 20 | - Chuyên ngành Công nghệ sinh học
| | 21 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A, B | 19 | Quản trị kinh doanh | A, A1, D1 | | - Chuyên ngành QTKD tổng hợp
| | 19,5 | - Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế
| | 20,5 | - Quản trị du lịch và lữ hành
| | 18,5 | | | 18,5 | - Quản trị nhà hàng và kỹ thuật chế biến
| | 18,5 | Kế toán | A, A1, D1 | 19 | Tài chính - Ngân hàng | A, A1, D1 | 18 | Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2) | D1 | 25,5 | Thương mại điện tử | A, A1, D1 | 18 | BẬC CĐ: |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A, A1 | 16 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A, A1 | 16,5 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A, A1 | 12 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | A, A1 | 13,5 | Công nghệ thông tin | A, A1 | 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A, A1 | 17 | Công nghệ may | A, A1 | 17 | Công nghệ chế tạo máy | A, A1 | 14,5 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A | 15,5 | B | 15 | Công nghệ thực phẩm | A, B | | - Chuyên ngành công nghệ thực phẩm
| | 18 | - Chuyên ngành công nghệ sinh học
| | 15,5 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A | 15,5 | B | 15 | Quản trị kinh doanh | A, A1, D1 | | - Chuyên ngành QTKD tổng hợp
| | 17 | - Chuyên ngành kinh doanh quốc tế
| | 16,5 | - Chuyên ngành quản trị nhà hàng và kỹ thuật chế biến
| | 14,5 | Kế toán | A, A1, D1 | 16,5 | Tài chính - Ngân hàng | A, A1, D1 | 13,5 | Tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2) | D1 | 20,5 |
|
Bình luận (0)