Đi metro và những mẫu câu thông dụng bằng tiếng Anh

Thúy Hằng
Thúy Hằng
(ghi)
26/12/2024 10:54 GMT+7
0:00
00:00
Bài đầy đủ
Ngọc Huyền

Chọn giọng đọc

TP.HCM vừa vận hành thương mại tuyến metro số 1 (Bến Thành - Suối Tiên). Ở nhiều nước, di chuyển bằng metro khá phổ biến.

Đi metro và những mẫu câu thông dụng bằng tiếng Anh- Ảnh 1.

Sinh viên, nhân viên văn phòng di chuyển trên tuyến metro số 1 của TP.HCM

ẢNH: PHẠM HỮU

Dưới đây là một số mẫu câu, từ vựng thông dụng tiếng Anh liên quan việc đi metro, hỏi đường, mua vé metro... được gợi ý bởi thạc sĩ Hồ Thị Quỳnh Nga, phụ trách bộ môn tiếng Anh, Công ty TNHH Giáo dục và đào tạo TH (THedu).

Current Time0:00
/
Duration0:00

0:00

Điểm lại các tranh cãi về biển chỉ dẫn: Trước 'for Ben Thanh' ở metro, có nhiều vụ còn 'rối' hơn?

1. Hỏi đường tới trạm metro gần nhất - Asking for directions

Excuse me, how can I get to the nearest subway (metro) station?

(Xin lỗi, làm thế nào để tôi đến được trạm tàu điện ngầm/metro gần nhất?)

Từ vựng: subway station (noun): trạm tàu điện ngầm; nearest (adjective): gần nhất; intersection (noun): ngã tư; block (noun): dãy nhà; street (noun): đường phố; turn left/right (verb phrase): rẽ trái/phải; corner (noun): góc phố; walk straight (verb phrase): đi thẳng.

2. Hỏi chuyến tàu nào để đi đến nơi mong muốn - Asking which train to take

Which train should I take to get to Ben Thanh Station? (Tôi nên đi chuyến tàu nào để đến Ga/Trạm Bến Thành?).

Từ vựng: train (noun): tàu; station (noun): ga/trạm; train number (noun): số tàu; transfer (verb/noun): chuyển tuyến; final destination (noun phrase): điểm đến cuối cùng.

Đi metro và những mẫu câu thông dụng bằng tiếng Anh- Ảnh 2.

Đông đảo người dân trải nghiệm tuyến metro số 1

ẢNH: PHẠM HỮU

3. Hỏi về lịch trình của tàu - Asking about the train schedule

What time does the next train to ________ arrive? (Chuyến tàu tiếp theo đến _______ lúc mấy giờ?)

Từ vựng: next (adjective): tiếp theo; arrive (verb): đến; schedule (noun): lịch trình; departure (noun): khởi hành; train arrival time (noun phrase): giờ tàu đến; delay (noun/verb): sự trễ tàu; on time (adjective phrase): đúng giờ; timetable (noun): bảng giờ tàu; depart (verb): xuất phát; station stop (noun phrase): điểm dừng.

4. Hỏi vé - Asking about tickets

Where can I buy a ticket for the subway?(Tôi có thể mua vé tàu điện ngầm ở đâu?)

Từ vựng: buy (verb): mua; ticket (noun): vé; ticket vending machine (noun phrase): máy bán vé; ticket counter (noun phrase): quầy vé; subway card (noun phrase): thẻ tàu điện ngầm; cash (noun): tiền mặt; credit card (noun phrase): thẻ tín dụng; recharge (verb): nạp tiền; valid ticket (adjective + noun): vé hợp lệ.

Đi metro và những mẫu câu thông dụng bằng tiếng Anh- Ảnh 3.

Học sinh trung học TP.HCM đi học bằng metro trong ngày đầu tuần, khi tuyến metro số 1 vừa vận hành thương mại

ẢNH: PHẠM HỮU

5. Hỏi về giá vé - Asking about ticket prices

How much does a one-way ticket cost? (Một vé một chiều giá bao nhiêu?)

Từ vựng: one-way ticket (noun phrase): vé một chiều; round-trip ticket (noun phrase): vé khứ hồi; cost (noun/verb): giá, có giá; discount (noun): giảm giá; fare (noun): giá vé; payment (noun): hình thức thanh toán; ticket price (noun phrase): giá vé.

6. Hỏi về loại vé khác nhau - Asking about different ticket types

Do you have a day pass or a monthly ticket? (Bạn có bán vé ngày hoặc vé tháng không?)

Từ vựng: ticket type (noun phrase): loại vé; day pass (noun phrase): vé ngày; monthly ticket (noun phrase): vé tháng; weekly pass (noun phrase): vé tuần; student ticket (noun phrase): vé sinh viên; group ticket (noun phrase): vé nhóm; adult fare (noun phrase): vé người lớn; children's ticket (noun phrase): vé trẻ em; validity (noun): thời gian sử dụng; unlimited rides (adjective + noun): đi không giới hạn.

7. Hỏi về đổi chuyến - Asking about transfers

Do I need to change trains to get to the airport? (Tôi có cần đổi tàu để đến sân bay không?)

Từ vựng: change trains (verb phrase): đổi tàu; change at (verb phrase): chuyển tại; airport (noun): sân bay; transfer (verb/noun): chuyển tuyến; direct train (adjective + noun): tàu trực tiếp; platform (noun): sân ga.

8. Hỏi về hướng đi - Asking about directions

Is this the train going towards downtown? (Đây có phải là tàu đi về phía trung tâm thành phố không?)

Từ vựng: towards (preposition): hướng về; Downtown (noun): trung tâm; District (noun): quận; direction sign (noun phrase): biển chỉ dẫn.

Đi metro và những mẫu câu thông dụng bằng tiếng Anh- Ảnh 4.

Học sinh, sinh viên TP.HCM đi học bằng metro

ẢNH: PHẠM HỮU

9. Hỏi thời gian di chuyển - Asking about travel time

How long does it take to get to Ben Thanh Station? (Đi đến trạm/ga Bến Thành mất bao lâu?)

Từ vựng: take (verb): mất (thời gian); City Square (noun phrase): Quảng trường thành phố; minute (noun): phút; hour (noun): giờ.

10. Hỏi về số cửa ra - Asking about exits

Which exit should I take to get to the Nguyen Hue walking street? (Tôi nên đi cửa ra nào để đến phố đi bộ Nguyễn Huệ?)

Từ vựng: exit (noun): cửa ra; entrance (noun): cửa vào; shopping mall (noun phrase): trung tâm mua sắm; pedestrian street (noun phrase): phố đi bộ; stairs/escalator (noun): cầu thang/thang cuốn; elevator (noun): thang máy; platform (noun): sân ga; turnstile (noun): cổng soát vé; left/right (adjective/adverb): trái/phải; sign (noun): biển báo; underground passage (noun phrase): lối đi ngầm.

Bình luận (1)

avatar-user
quanminh101

the Underground a system of public transport consisting of trains that travel in tunnels below a city. The Underground in London is also called the Tube and in some other cities it is also called the Metro. The American word is subway. 1 british a tunnel that people can walk through to go under a street 2 american a railway that goes under the ground. The British word is underground.

Trả lời 0 3 tháng trước
Top

Bạn không thể gửi bình luận liên tục. Xin hãy đợi
60 giây nữa.