Nhiều trường ĐH tiếp tục công bố điểm chuẩn

Đánh giá tác giả

0 Thanh Niên Online

Tối 5.8, nhiều trường ĐH tiếp tục công bố điểm chuẩn các ngành xét theo kết quả thi THPT quốc gia năm nay.

Thí sinh dự thi THPT quốc gia năm nay /// Ngọc Dương Thí sinh dự thi THPT quốc gia năm nay - Ngọc Dương
Thí sinh dự thi THPT quốc gia năm nay
Ngọc Dương
  *Trường ĐH Nông lâm TP.HCM, điểm chuẩn các ngành như bảng sau:

STT

Khối

Tên trường,

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn trúng tuyển

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH

Mã trường NLS

 

Các ngành đào tạo đại học (Đào tạo tại TP.Hồ Chí Minh)

1

I

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

7140215

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

17.00

2

III

Quản trị

kinh doanh

7340101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

18.50

3

Kế toán

7340301

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

18.25

4

IV

Công nghệ

sinh học

7420201

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

19.15

5

Bản đồ học

7440212

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

18.00

6

Khoa học

môi trường

7440301

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

17.00

7

V

Công nghệ

thông tin

7480201

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

18.15

8

V

Công nghệ kỹ thuật

cơ khí

7510201

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

17.50

9

Công nghệ kỹ thuật

cơ điện tử

7510203

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

18.00

10

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

19.00

11

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

17.00

12

Công nghệ kỹ thuật

hóa học

7510401

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

18.25

13

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

17.50

14

Kỹ thuật

môi trường

7520320

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

17.00

15

Công nghệ

thực phẩm

7540101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

18.75

16

Công nghệ

chế biến thủy sản

7540105

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

17.00

17

Công nghệ

chế biến lâm sản

7549001

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16.00

18

Chăn nuôi

7620105

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

17.00

19

Nông học

7620109

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

18.00

20

Bảo vệ thực vật

7620112

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

18.00

21

Công nghệ rau

hoa quả và

cảnh quan

7620113

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

17.00

22

Kinh doanh

nông nghiệp

7620114

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16.50

23

 

Phát triển

nông thôn

7620116

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16.00

24

Lâm học

7620201

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

16.00

25

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

16.00

26

Nuôi trồng

thủy sản

7620301

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

17.00

27

Thú y

7640101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

19.60

28

VII

Ngôn ngữ Anh (*)

7220201

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh

(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

20.00

29

Kinh tế

7310101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

17.50

30

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

17.00

31

Quản lý đất đai

7850103

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Vật lý, Địa Lý

Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

17.00

Chương trình tiên tiến

 

1

V

Công nghệ

thực phẩm

7540101T

(CTTT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

18.00

2

Thú y

7640101T

(CTTT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

19.60

Chương trình đào tạo chất lượng cao

 

1

III

Quản trị

kinh doanh

7340101C

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

18.00

2

IV

Công nghệ

sinh học

7420201C

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

18.00

3

V

Công nghệ kỹ thuật

cơ khí

7510201C

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

17.00

4

Kỹ thuật

môi trường

7520320C

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

17.00

5

Công nghệ

thực phẩm

7540101C

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

18.00

Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế

 

1

III

Kinh doanh

7340120Q

(LKQT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

16.75

2

Thương mại

7340121Q

(LKQT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

16.75

3

IV

Công nghệ

sinh học

7420201Q

(LKQT)

Tổ hợp 1: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

16.00

4

V

Quản lý và kinh doanh nông nghiệp

7620114Q

(LKQT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

16.00

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM PHÂN HIỆU GIA LAI

Mã trường: NLG

Địa chỉ: 126 Lê Thánh Tôn, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai - ĐT: 0269.3877.665

 

1

III

Kế toán

7340301

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15.00

2

 

V

 

Công nghệ

thực phẩm

7540101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.00

3

Nông học

7620109

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.00

4

V

Lâm học

7620201

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.00

5

Thú y

7640101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.00

6

VII

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

15.00



7

 

Quản lý đất đai

7850103

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Vật lý, Địa Lý

Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15.00

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM PHÂN HIỆU NINH THUẬN

Mã trường: NLN

Địa chỉ: TT Khánh Hải, H.Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận - ĐT: 0259.2472.252

 

1

III

Quản trị

kinh doanh

7340101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15.00

2

V

Công nghệ

thực phẩm

7540101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.00

3

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15.00

4

Nông học

7620109

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.00

5

Nuôi trồng

thủy sản

7620301

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.00

6

Thú y

7640101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.00

7

Chăn nuôi

7620105

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.00

8

VII

Ngôn ngữ Anh (*)

7220201

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh

(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

15.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*Trường ĐH Văn hoá TP.HCM, điểm chuẩn các ngành theo kết quả thi THPT quốc gia như bảng sau:

Mã ngành

/chuyên ngành

Tên ngành/chuyên ngành

Mã tổ hợp

môn xét tuyển

Điểm

trúng tuyển

7220112

Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam

C00, D01, D09, D15

14.5 đ

7310630

Việt Nam học

C00, D01, D09, D15

21.0 đ

7320201

Thông tin - Thư viện

C00, D01, D09, D15

14.5 đ

7320305

Bảo tàng học

C00, D01, D09, D15

14.0 đ

7320402

Kinh doanh xuất bản phẩm

C00, D01, D09, D15

16.0 đ

7229040A

Văn hóa học,

chuyên ngành Văn hóa Việt Nam

C00, D01, D09, D15

17.5 đ

7229040B

Văn hóa học,

chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa

C00, D01, D09, D15

14.5 đ

7229040C

Văn hóa học,

chuyên ngành Truyền thông Văn hóa

C00, D01, D09, D14

19.5 đ

7229042A

Quản lý văn hóa,

chuyên ngành Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội

C00, D01, D09, D15

18.0 đ

7229042B

Quản lý văn hóa,

chuyên ngành Quản lý Di sản văn hóa

C00, D01, D09, D15

14.0 đ

7229042C

Quản lý văn hóa,

chuyên ngành Tổ chức hoạt động Văn hóa Nghệ thuật

R01, R02, R03, R04

19.0 đ

7229042D

Quản lý văn hóa,

chuyên ngành Biểu diễn âm nhạc

R01, R02, R03, R04

18.0 đ

7810103A

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành,

chuyên ngành Quản trị lữ hành

D01, D09, D10, D15

19.5 đ

7810103B

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành,

chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

C00, D01, D09, D15

21.25 đ

Các môn thi Năng khiếu có kết quả thi từ 5 điểm trở lên.

Điểm trúng tuyển các ngành từ kết quả học bạ THPT như bảng sau:

Mã ngành

/chuyên ngành

Tên ngành/chuyên ngành

Mã tổ hợp

môn xét tuyển

Điểm

trúng tuyển

7220112

Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam

C00, D01, D09, D15

19.0 đ

7310630

Việt Nam học

C00, D01, D09, D15

23.0 đ

7320201

Thông tin - Thư viện

C00, D01, D09, D15

16.0 đ

7320305

Bảo tàng học

C00, D01, D09, D15

16.0 đ

7320402

Kinh doanh xuất bản phẩm

C00, D01, D09, D15

17.0 đ

7229040A

Văn hóa học,

chuyên ngành Văn hóa Việt Nam

C00, D01, D09, D15

19.0 đ

7229040B

Văn hóa học,

chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa

C00, D01, D09, D15

16.0 đ

7229040C

Văn hóa học,

chuyên ngành Truyền thông Văn hóa

C00, D01, D09, D14

24.0 đ

7229042A

Quản lý văn hóa,

chuyên ngành Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội

C00, D01, D09, D15

21.5 đ

7229042B

Quản lý văn hóa,

chuyên ngành Quản lý Di sản văn hóa

C00, D01, D09, D15

16.0 đ

7229042C

Quản lý văn hóa,

chuyên ngành Tổ chức hoạt động Văn hóa Nghệ thuật

R01, R02, R03, R04

19.0 đ

7229042D

Quản lý văn hóa,

chuyên ngành Biểu diễn âm nhạc

R01, R02, R03, R04

18.0 đ

7810103A

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành,

chuyên ngành Quản trị lữ hành

D01, D09, D10, D15

23.5 đ

7810103B

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành,

chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

C00, D01, D09, D15

24.0 đ

Điểm trúng tuyển trên đã cộng điểm đối tượng và khu vực ưu tiên trong tuyển sinh. Kết quả học tập bậc THPT: tính điểm trung bình chung môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12 có điểm tổng kết từ 5 trở lên (thang điểm 10). Các môn thi năng khiếu có kết quả thi từ 5 điểm trở lên.

*Trường ĐH Thủ Dầu Một (Bình Dương), điểm chuẩn các ngành như bảng sau:

Ngành học

Mã Ngành

Điểm chuẩn

trúng tuyển

(cho tất cả các tổ hợp)

Giáo dục học

7140101

14

Giáo dục Mầm non

7140201

18

Giáo dục Tiểu học

7140202

19,5

Sư phạm Ngữ văn

7140217

17,25

Sư phạm Lịch sử

7140218

17,25

Ngôn ngữ Anh

7220201

17

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

16

Văn hóa học

7229040

14

Chính trị học

7310201

14

Quản lý Nhà nước

7310205

15

Địa lý học

7310501

14

Quản trị Kinh doanh

7340101

16

Tài chính - Ngân hàng

7340201

14,5

Kế toán

7340301

15,5

Luật

7380101

16,5

Sinh học ứng dụng

7420203

14

Vật lý học

7440102

14

Hóa học

7440112

14

Khoa học Môi trường

7440301

14

Toán học

7460101

14

Kỹ thuật Phần mềm – Công nghệ Thông tin

7480103

14

Hệ thống Thông tin – Công nghệ Thông tin

7480104

14

Quản lý Công nghiệp

7510601

14

Kỹ thuật Điện

7520201

14

Kiến trúc

7580101

14

Quy hoạch Vùng và Đô thị - Quản lý Đô thị

7580105

14

Kỹ thuật Xây dựng

7580201

14

Công tác Xã hội

7760101

15

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

7850101

14

Quản lý Đất đai

7850103

14

 

Bình luận

Gửi bình luận
Ý kiến của bạn sẽ được biên tập trước khi đăng. Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu
  • Tối thiểu 10 chữ
  • Tiếng Việt có dấu
  • Không chứa liên kết

Có thể bạn quan tâm

VIDEO ĐANG XEM NHIỀU

Đọc thêm

Thực tập sinh học tại Việt Nam trước khi sang Nhật Bản /// Đại sứ quán Nhật Bản>

Nhật Bản cảnh báo cẩn thận với môi giới du học

Trước những vụ việc bị lừa đi du học Nhật Bản liên tục xảy ra trong thời gian gần đây, web của Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam cũng liên tiếp đưa ra các thông tin cảnh báo cho những người muốn đi du học.

Thí sinh làm thủ tục nhập học tại Trường ĐH Tài chính - Marketing /// Ngọc Dương>

Học phí của một sinh viên bao nhiêu là đủ?

Đây là một trong những nghiên cứu về tài chính giáo dục trong nhóm của GS Ngô Bảo Châu công bố tại hội thảo 'Ước tính tỷ suất sinh lợi và chi phí đơn vị trong giáo dục ĐH VN' diễn ra hôm qua (20.8) tại Hà Nội, do Viện Nghiên cứu cao cấp về toán tổ chức.