
tin liên quan
Tư vấn truyền hình trực tuyến: Xét tuyển để trúng tuyển từ nguyện vọng 1Ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Môn hệ số 2 | Bình Quân 1 môn |
SP Toán học | D140209 | A00, A01 | Toán học | 7,25 |
SP Tiếng Anh | D140231 | D01 | Tiếng Anh | 7,25 |
SP Hóa học | D140212 | A00 | Hóa học | 7,75 |
SP Vật lý | D140211 | A00, A01, C01 | Vật lý | 7,25 |
SP Ngữ văn | D140217 | C00, D01, C03, C04 | Ngữ văn | 7,25 |
Ngôn ngữ Anh | D220201 | D01 | Tiếng Anh | 7,25 |
SP Địa lý | D140219 | C00, C04, D10, D15 | Địa lí | 7,25 |
SP Lịch sử | D140218 | C00, D14 | Lịch sử | 6,50 |
Giáo dục Tiểu học | D140202 | A00, A01, D01, C03 | - | 6,50 |
Ngôn ngữ Nhật | D220209 | D01, D06, D14, D63 | Ngoại ngữ | 6,50 |
Giáo dục Mầm non | D140201 | M00 | - | 6,50 |
SP Sinh học | D140213 | B00, D08 | Sinh học | 6,50 |
Hóa học | D440112 | A00, B00 | Hóa học | 7,00 |
Vật lý học | D440102 | A00, A01 | Vật lý | 6,50 |
Văn học | D220330 | C00, D01 | Ngữ văn | 6,50 |
Quản lí Giáo dục | D140114 | A00, A01, C00, D01 | - | 5,50 |
SP song ngữ Nga-Anh | D140232 | D01, D02, D14, D62 | Ngoại ngữ | 5,50 |
Sư phạm Tiếng Pháp | D140233 | D01, D03, D14, D64 | Ngoại ngữ | 5,50 |
SP tiếng Trung Quốc | D140234 | D01, D04, D14, D65 | Ngoại ngữ | 5,50 |
Tâm lý học | D310401 | B00, C00, D01 | - | 5,50 |
SP Tin học | D140210 | A00, A01 | - | 5,50 |
GD Chính trị | D140205 | C00, D01, C03 | - | 5,50 |
Công nghệ thông tin | D480201 | A00, A01 | - | 5,50 |
Việt Nam học | D220113 | C00, D01 | - | 5,50 |
Giáo dục Đặc biệt | D140203 | D01, M00, B03, C03 | - | 5,50 |
Quốc tế học | D220212 | C00, D14 | - | 5,50 |
Ngôn ngữ Trung quốc | D220204 | D01, D04, D14, D65 | Ngoại ngữ | 5,50 |
Ngôn ngữ Pháp | D220203 | D01, D03, D14, D64 |
| 5,00 |
Ngôn ngữ Nga – Anh | D220202 | D01, D02, D14, D62 | Ngoại ngữ | 5,50 |
Giáo dục Thể chất | D140206 | T00, T01 | Năng khiếu | 5,00 |
Tâm lý Giáo dục học | D310403 | A00, D01, C01, D14 |
| 5,00 |
Ngôn Ngữ Hàn | D220210 | D01, D14 | Ngoại ngữ | 5,00 |












Bình luận (0)