Vắng chân sút chủ lực Pedro Paulo vì thẻ phạt nhưng
Sài Gòn FC dưới tài cầm quân của HLV Vũ Tiến Thành vẫn chơi biến hóa khôn lường, giành chiến thắng ấn tượng 3-0 trước Nam Định ở trận muộn nhất
vòng 10 V-League 2020 ngày 18.7, qua đó giữ vững ngôi đầu bảng xếp hạng.
 Niềm vui của Quốc Phương khi lập cú đúp cho Sài Gòn FC |
Với 22 điểm, Sài Gòn FC tạo khoảng cách 4 điểm so với đội xếp nhì Viettel trong khi Nam Định chôn chân ở hạng 12 với 9 điểm.
Sài Gòn 3-0 Nam Định: Xây chắc ngôi đầu
|
Giờ đây Sài Gòn FC có thể hướng đến mục tiêu vô địch bởi đối thủ gáng gờm Hà Nội đang thua 7 điểm, TP.HCM đang thua 5 điểm trên bảng xếp hạng.
 Viettel đánh bại SLNA lên hạng nhì bảng xếp hạng |
3 trận còn lại ngày 18.7 đều ghi nhận thất bại của các đội chủ nhà. Trên sân Vinh, SLNA thất thủ 1-2 trước Viettel nên rớt xuống hạng 10 với 12 điểm, đối diện nguy cơ không có mặt trong tốp 8 giai đoạn 1. Trong khi với chiến thắng này,
Viettel chiếm hạng nhì của TP.HCM.
 Than Quảng Ninh giành chiến thắng trên sân Hòa Xuân của Đà Nẵng |
Trên sân Hòa Xuân, SHB.Đà Nẵng thua cuộc 1-2 trước Than Quảng Ninh nên tạm xếp hạng 9 với 12 điểm trong khi Than Quảng Ninh lên hạng 5 với 16 điểm.
Becamex Bình Dương thất thủ 0-1 trước Thanh Hóa ngay trên sân Gò Đậu, tụt xuống hạng 7 với 15 điểm trong khi đội bóng xứ Thanh xếp ngay phía sau với 13 điểm.
 Hoàng Vũ Samson cùng Thanh Hóa có chiến thắng quan trọng trước Becamex Bình Dương |
Với khoảng cách điểm số không quá xa giữa các đội trên bảng xếp hạng, cuộc đua vào tốp 8 giai đoạn 1 V-League 2020 hứa hẹn rất hấp dẫn ở 3 vòng đấu còn lại.
Bảng xếp hạng vòng 10 V-League 2020:
Xếp hạng | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm |
1 | Sài Gòn | 10 | 6 | 4 | 0 | 16 | 3 | 13 | 22 |
2 | Viettel | 10 | 5 | 3 | 2 | 18 | 12 | 6 | 18 |
3 | TP.HCM | 10 | 5 | 2 | 3 | 16 | 8 | 8 | 17 |
4 | HAGL | 10 | 4 | 4 | 2 | 12 | 12 | 0 | 16 |
5 | Than Quảng Ninh | 10 | 5 | 1 | 4 | 13 | 14 | -1 | 16 |
6 | Hà Nội | 10 | 4 | 3 | 3 | 14 | 10 | 3 | 15 |
7 | Becamex Bình Dương | 10 | 4 | 3 | 3 | 12 | 8 | 4 | 15 |
8 | Thanh Hóa | 10 | 4 | 1 | 5 | 7 | 11 | -4 | 13 |
9 | SHB.Đà Nẵng | 10 | 3 | 3 | 4 | 17 | 13 | 4 | 12 |
10 | SLNA | 10 | 3 | 3 | 4 | 7 | 11 | -4 | 12 |
11 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 10 | 2 | 5 | 3 | 8 | 8 | 0 | 11 |
12 | Nam Định | 10 | 3 | 0 | 7 | 11 | 17 | -6 | 9 |
13 | Hải Phòng | 10 | 2 | 3 | 5 | 4 | 14 | -10 | 9 |
14 | Quảng Nam | 10 | 2 | 1 | 7 | 10 | 24 | -14 | 7 |
Bình luận (0)