Ngày 11.1, Trường ĐH Nông lâm TP.HCM đã công bố chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến năm 2016.
Thí sinh làm thủ tục dự thi THPT quốc gia năm 2015 - Ảnh: Hà Ánh |
STT | Tên trường, Ngành học | Ký hiệu trường | Mã ngành | Môn xét tuyển | Dự kiến chỉ tiêu |
Trường ĐH Nông lâm TP.HCM | NLS |
|
| 5.300 | |
Các ngành đào tạo đại học tại TP.HCM: | |||||
1 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp |
| D140215 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
2 | Ngôn ngữ Anh (*) |
| D220201 | (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
|
3 | Kinh tế |
| D310101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) |
|
4 | Bản đồ học |
| D310501 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) |
|
5 | Quản trị kinh doanh |
| D340101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) |
|
6 | Kế toán |
| D340301 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) |
|
7 | Công nghệ sinh học |
| D420201 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
8 | Khoa học môi trường |
| D440301 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
9 | Công nghệ thông tin |
| D480201 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
|
10 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| D510201 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
|
11 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
| D510203 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
|
12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
| D510205 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
|
13 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
| D510206 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
|
14 | Công nghệ kỹ thuật hóa học |
| D510401 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
15 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| D520216 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
|
16 | Kỹ thuật môi trường |
| D520320 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
17 | Công nghệ thực phẩm |
| D540101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
18 | Công nghệ chế biến thủy sản |
| D540105 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
19 | Công nghệ chế biến lâm sản |
| D540301 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
20 | Chăn nuôi |
| D620105 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
21 | Nông học |
| D620109 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
22 | Bảo vệ thực vật |
| D620112 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
23 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
| D620113 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
24 | Kinh doanh nông nghiệp |
| D620114 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) |
|
25 | Phát triển nông thôn |
| D620116 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) |
|
26 | Lâm nghiệp |
| D620201 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
27 | Nuôi trồng thủy sản |
| D620301 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
28 | Thú y |
| D640101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
29 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
| D850101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
30 | Quản lý đất đai |
| D850103 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
|
Chương trình tiên tiến | |||||
1 | Công nghệ thực phẩm |
| D540101 (CTTT) | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
2 | Thú y |
| D640101 (CTTT) | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
Tuyển sinh ĐH chính quy liên thông từ CĐ chính quy (dành cho thí sinh sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia xét tuyển) | |||||
1 | Quản trị kinh doanh |
| D340101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) |
|
2 | Kế toán |
| D340301 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) |
|
3 | Công nghệ sinh học |
| D420201 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
4 | Công nghệ thông tin |
| D480201 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
|
5 | Cơ khí công nghệ |
| D510201 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
|
6 | Kỹ thuật môi trường |
| D520320 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
7 | Công nghệ thực phẩm |
| D540101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
8 | Nông học |
| D620109 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
9 | Nuôi trồng thủy sản |
| D620301 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
10 | Quản lý đất đai |
| D850103 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
|
PHÂN HIỆU GIA LAI | NLG |
|
| 420 | |
Các ngành đào tạo đại học | |||||
1 | Kế toán |
| D340301 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) |
|
2 | Công nghệ thực phẩm |
| D540101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
3 | Nông học |
| D620109 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
4 | Lâm nghiệp |
| D620201 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
5 | Thú y |
| D640101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
6 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
| D850101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
7 | Quản lý đất đai |
| D850103 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
|
PHÂN HIỆU NINH THUẬN |
NLN |
|
| 420 | |
Các ngành đào tạo đại học | |||||
1 | Quản trị kinh doanh |
| D340101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) |
|
2 | Công nghệ thực phẩm |
| D540101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
3 | Nông học |
| D620109 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
4 | Nuôi trồng thủy sản |
| D620301 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
5 | Thú y |
| D640101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
6 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
| D850101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) |
|
7 | Quản lý đất đai |
| D850103 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) |
|











Thí sinh làm thủ tục dự thi THPT quốc gia năm 2015 - Ảnh: Hà Ánh
Bình luận (0)