Chiều 29.1, Trường ĐH Nông lâm TP.HCM đã công bố chỉ tiêu chi tiết từng ngành cụ thể năm 2016.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM | |||
CƠ SỞ TP.HCM: | |||
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | D140215 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 80 |
Ngôn ngữ Anh (*) | D220201 | (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 | 160 |
Kinh tế | D310101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) | 170 |
Bản đồ học | D310501 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) | 80 |
Quản trị kinh doanh | D340101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) | 180 |
Kế toán | D340301 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) | 120 |
Công nghệ sinh học | D420201 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 130 |
Khoa học môi trường | D440301 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 80 |
Công nghệ thông tin | D480201 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) | 240 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D510201 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) | 100 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D510203 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) | 50 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | D510205 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) | 50 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt | D510206 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) | 50 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | D510401 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 150 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D520216 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) | 50 |
Kỹ thuật môi trường | D520320 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 90 |
Công nghệ thực phẩm | D540101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 240 |
Công nghệ chế biến thủy sản | D540105 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 80 |
Công nghệ chế biến lâm sản | D540301 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 180 |
Chăn nuôi | D620105 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 150 |
Nông học | D620109 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 140 |
Bảo vệ thực vật | D620112 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 90 |
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | D620113 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 160 |
Kinh doanh nông nghiệp | D620114 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) | 60 |
Phát triển nông thôn | D620116 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) | 60 |
Lâm nghiệp | D620201 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 240 |
Nuôi trồng thủy sản | D620301 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 180 |
Thú y | D640101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 180 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D850101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 160 |
Quản lý đất đai | D850103 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) | 320 |
PHÂN HIỆU GIA LAI |
|
| 340 |
Kế toán | D340301 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) | 50 |
Công nghệ thực phẩm | D540101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 50 |
Nông học | D620109 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 50 |
Lâm nghiệp | D620201 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 50 |
Thú y | D640101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 40 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D850101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 50 |
Quản lý đất đai | D850103 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) | 50 |
PHÂN HIỆU NINH THUẬN |
|
| 340 |
Quản trị kinh doanh | D340101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) | 50 |
Công nghệ thực phẩm | D540101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 50 |
Nông học | D620109 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 50 |
Nuôi trồng thủy sản | D620301 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 50 |
Thú y | D640101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 40 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D850101 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh) | 50 |
Quản lý đất đai | D850103 | (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh) | 50 |












Bình luận (0)