Hà Nội 27oC Nhiều mây
  • An Giang
  • Bình Dương
  • Bình Phước
  • Bình Thuận
  • Bình Định
  • Bạc Liêu
  • Bắc Giang
  • Bắc Kạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Cao Bằng
  • Cà Mau
  • Cần Thơ
  • Điện Biên
  • Đà Nẵng
  • Đà Lạt
  • Đắk Lắk
  • Đắk Nông
  • Đồng Nai
  • Đồng Tháp
  • Gia Lai
  • Hà Nội
  • Hồ Chí Minh
  • Hà Giang
  • Hà Nam
  • Hà Tĩnh
  • Hòa Bình
  • Hưng Yên
  • Hải Dương
  • Hải Phòng
  • Hậu Giang
  • Khánh Hòa
  • Kiên Giang
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Long An
  • Lào Cai
  • Lâm Đồng
  • Lạng Sơn
  • Nam Định
  • Nghệ An
  • Ninh Bình
  • Ninh Thuận
  • Phú Thọ
  • Phú Yên
  • Quảng Bình
  • Quảng Nam
  • Quảng Ngãi
  • Quảng Ninh
  • Quảng Trị
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Thanh Hóa
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thừa Thiên Huế
  • Tiền Giang
  • Trà Vinh
  • Tuyên Quang
  • Tây Ninh
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Phúc
  • Vũng Tàu
  • Yên Bái

Điểm chuẩn Trường đại học Dược Hà Nội và các trường phía bắc có ngành y dược

Quý Hiên
quyhientn@gmail.com
09/08/2019 16:49 GMT+7

Điểm chuẩn ngành dược trường cao nhất là 24,5 và trường thấp nhất là 20. Điểm chuẩn ngành y khoa trường cao nhất là 26,75 và trường thấp nhất là 21.

Theo Bộ GD-ĐT, mặt bằng điểm trúng tuyển của các trường đào tạo ngành sức khoẻ cũng tăng nhẹ và đồng đều hơn so với những năm trước vì năm nay là năm đầu có điểm sàn riêng cho khối sức khoẻ.
Mức điểm trúng tuyển ngành y khoa của các trường có đào tạo ngành này được rút ngắn khoảng cách, trường thấp nhất cũng có mức điểm chuẩn là 21, trường cao nhất là 26,75 điểm.
Cụ thể, điểm chuẩn của các trường y dược hoặc các ngành y dược trong các trường có đào tạo nhóm ngành này ở khu vực phía bắc như sau:
Trường đại học Dược Hà Nội
diem-chuan-truong-y-duoc-phia-bac
Trường đại học Y dược Hải Phòng:
diem-chuan-truong-y-duoc-phia-bac
Trường đại học Y khoa Vinh:
diem-chuan-truong-y-duoc-phia-bac
Trường đại học Điều dưỡng Nam Định:
diem-chuan-truong-y-duoc-phia-bac
Trường đại học Y dược Đại học Thái Nguyên: y khoa 23,6 điểm; y khoa liên thông 21 điểm; răng hàm mặt 23,4 điểm; dược học 21,7 điểm; dược học liên thông 20 điểm; y học dự phòng 18 điểm; điều dưỡng 19,45 điểm và kỹ thuật xét nghiệm y học 21 điểm.
Trường đại học Phenikaa: dược học 20 điểm, điều dưỡng 18 điểm.
Trường đại học Thăng Long: điều dưỡng 18,2 điểm, y tế công cộng 15,1 điểm, quản lý bệnh viện 15,4 điểm, dinh dưỡng 18,2 điểm.
Trường đại học Kinh doanhcông nghệ Hà Nội: y đa khoa và răng hàm mặt đều 21 điểm, dược học 20 điểm, điều dưỡng 18 điểm.
Điểm chuẩn các trường đại học Y Hà Nội, Y dược Thái Bình, Kỹ thuật y tế Hải Dương, Khoa Y dược Đại học Quốc gia Hà Nội xem ở đây 
Top