
Sở GD-ĐT TP.HCM công bố danh mục 109 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực giáo dục
ẢNH: BÍCH THANH
Căn cứ Thông báo số 269 UBND TP.HCM về việc kết thúc tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính tại sở, ban, ngành và thực hiện tiếp nhận, trả kết quả hồ sơ hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công TP, kể từ tháng 1.2026 trở đi, Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục đối với các tổ chức, cá nhân được thực hiện tập trung tại trụ sở Trung tâm Phục vụ hành chính công TP.HCM (số 43 đường Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, TP.HCM).
Theo đó, danh mục 109 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở GD-ĐT TP.HCM như sau:
| Mã TTHC | TÊN TTHC | LĨNH VỰC | CƠ QUAN TIẾP NHẬN | CƠ QUAN QUYẾT ĐỊNH | MỨC ĐỘ DVC | PHI ĐỊA GIỚI |
| 1.012958 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên | Các cơ sở giáo dục khác | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.005008 | Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục | Các cơ sở giáo dục khác | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.005061 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học | Các cơ sở giáo dục khác | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.004988 | Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại | Các cơ sở giáo dục khác | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.004999 | Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên | Các cơ sở giáo dục khác | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.004991 | Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | Các cơ sở giáo dục khác | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.012960 | Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học | Các cơ sở giáo dục khác | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 2.001987 | Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại | Các cơ sở giáo dục khác | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 3.000297 | Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục | Các cơ sở giáo dục khác | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 3.000298 | Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại | Các cơ sở giáo dục khác | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 3.000299 | Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao | Các cơ sở giáo dục khác | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 3.000300 | Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | Các cơ sở giáo dục khác | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 3.000301 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật | Các cơ sở giáo dục khác | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 3.000302 | Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục | Các cơ sở giáo dục khác | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 3.000303 | Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại | Các cơ sở giáo dục khác | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 3.000304 | Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật | Các cơ sở giáo dục khác | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 3.000305 | Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | Các cơ sở giáo dục khác | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 3.000306 | Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông | Các cơ sở giáo dục khác | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.012959 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao | Các cơ sở giáo dục khác | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 2.000632 | Công nhận Giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.013759 | Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.013760 | Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.013761 | Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.013762 | Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.013763 | Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 2.000189 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.000389 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.013764 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.013765 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.000138 | Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.000167 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.000154 | Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.000553 | Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.000530 | Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.000509 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.000482 | Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.010927 | Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.010928 | Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.010593 | Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.010594 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.010595 | Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.010596 | Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.000252 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.000249 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 2.000130 | Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.000159 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam | Giáo dục nghề nghiệp | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 3.000317 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | Giáo dục thường xuyên | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 3.000315 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | Giáo dục thường xuyên | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 3.000316 | Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại | Giáo dục thường xuyên | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.013755 | Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục | Giáo dục thường xuyên | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.013756 | Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại | Giáo dục thường xuyên | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.013757 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục | Giáo dục thường xuyên | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.013758 | Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) | Giáo dục thường xuyên | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.013751 | Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục | Giáo dục thường xuyên | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.013752 | Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại | Giáo dục thường xuyên | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.013753 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục | Giáo dục thường xuyên | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.013754 | Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục | Giáo dục thường xuyên | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.012988 | Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) | Giáo dục thường xuyên | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.012944 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông | Giáo dục trung học | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.012953 | Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục | Giáo dục trung học | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.012955 | Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông | Giáo dục trung học | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.012956 | Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) | Giáo dục trung học | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.012954 | Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại | Giáo dục trung học | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 3.000181 | Tuyển sinh trung học phổ thông | Giáo dục trung học | Trường trung học phổ thông; Sở Giáo dục và Đào tạo | Trường trung học phổ thông; Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình |
|
| 1.000729 | Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.002407 | Xét, cấp học bổng chính sách | Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | UBND Thành phố; UBND cấp xã; Cơ sở giáo dục | UBND Thành phố; UBND cấp xã; (Tiếp nhận từ Cơ sở giáo dục) | Toàn trình | X |
| 1.001714 | Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục | Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | UBND cấp xã; Sở Giáo dục và Đào tạo; Cơ sở giáo dục công lập | UBND Thành phố; UBND cấp xã; (Tiếp nhận từ Cơ sở giáo dục) |
|
|
| 1.014334 | Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu | Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Cơ sở giáo dục | Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
| 1.000288 | Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia | Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | UBND cấp xã | Sở Giáo dục và Đào tạo (Tiếp nhận từ UBND cấp xã) | Toàn trình | X |
| 1.000280 | Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia | Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Ủy ban nhân dân cấp xã | Sở Giáo dục và Đào tạo (tiếp nhận từ UBND cấp xã) | Toàn trình | X |
| 1.000691 | Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia | Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Ủy ban nhân dân cấp xã | Sở Giáo dục và Đào tạo (tiếp nhận từ UBND cấp xã) | Toàn trình | X |
| 2.002756 | Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số | Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Sở Giáo dục và Đào tạo | Ủy ban nhân dân Thành phố; Sở Giáo dục và Đào tạo theo ủy quyền |
|
|
| 1.002982 | Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người | Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Cơ sở giáo dục | Sở Giáo dục và Đào tạo (Tiếp nhận từ Cơ sở giáo dục) |
|
|
| 2.002593 | Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh | Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 2.002811 | Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài | Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 2.002812 | Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài | Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| X |
| 2.002813 | Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài | Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| X |
| 1.001499 | Phê duyệt liên kết giáo dục | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.001497 | Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.001496 | Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.000939 | Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.006446 | Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.001495 | Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.000718 | Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.001492 | Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.000716 | Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.001493 | Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.008722 | Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.008723 | Chuyển đổi trường trung học, trường trung học tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình |
|
| 2.000545 | Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.013767 | Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.008720 | Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.008721 | Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 2.000729 | Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 2.000451 | Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 2.000680 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.001501 | Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | UBND Thành phố | Toàn trình | X |
| 1.000259 | Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên | Kiểm định chất lượng giáo dục | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 1.000715 | Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục | Kiểm định chất lượng giáo dục | UBND cấp xã | Sở Giáo dục và Đào tạo (tiếp nhận từ UBND cấp xã) | Toàn trình | X |
| 1.000713 | Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục | Kiểm định chất lượng giáo dục | UBND cấp xã | Sở Giáo dục và Đào tạo (tiếp nhận từ UBND cấp xã) | Toàn trình | X |
| 1.000711 | Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục | Kiểm định chất lượng giáo dục | UBND cấp xã | Sở Giáo dục và Đào tạo (tiếp nhận từ UBND cấp xã) | Toàn trình | X |
| 1.005095 | Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông | Thi, tuyển sinh | Cơ sở giáo dục | Sở Giáo dục và Đào tạo; (tiếp nhận từ Cơ sở giáo dục) | Toàn trình |
|
| 1.005142 | Đăng ký dự thi tốt nghiệp Trung học phổ thông | Thi, tuyển sinh | Cơ sở giáo dục | Sở Giáo dục và Đào tạo; (tiếp nhận từ Cơ sở giáo dục) | Toàn trình |
|
| 1.013338 | Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông | Thi, tuyển sinh | Cơ sở giáo dục | Sở Giáo dục và Đào tạo; (tiếp nhận từ Cơ sở giáo dục) | Toàn trình |
|
| 1.005098 | Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông | Thi, tuyển sinh | Cơ sở giáo dục | Sở Giáo dục và Đào tạo; (tiếp nhận từ Cơ sở giáo dục) | Toàn trình |
|
| 1.005090 | Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú | Thi, tuyển sinh | Cơ sở giáo dục | Sở Giáo dục và Đào tạo; (tiếp nhận từ Cơ sở giáo dục) | Toàn trình |
|
| 1.004889 | Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam | Văn bằng, chứng chỉ | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | Toàn trình | X |
| 3.000465 | Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc | Văn bằng, chứng chỉ | Sở Giáo dục và Đào tạo; Cơ sở giáo dục. | Sở Giáo dục và Đào tạo; Cơ sở giáo dục. | Toàn trình | X |
| 3.000466 | Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ | Văn bằng, chứng chỉ | Sở Giáo dục và Đào tạo; Cơ sở giáo dục. | Sở Giáo dục và Đào tạo; Cơ sở giáo dục. | Toàn trình | X |
Về tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục, Sở GD-ĐT yêu cầu lãnh đạo các phòng, ban chuyên môn chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc giải quyết hồ sơ của cán bộ, công chức thuộc phòng quản lý để hạn chế tối đa tình trạng hồ sơ chậm tiếp nhận và hồ sơ xử lý quá hạn.
Phối hợp với Văn phòng Sở theo dõi, đôn đốc, tổng hợp báo cáo về tình hình giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực phụ trách; rà soát, đánh giá kết quả các chỉ tiêu theo Quyết định 766 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Bộ chỉ số chỉ đạo, điều hành và đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công theo thời gian thực trên môi trường điện tử.
Văn phòng Sở tăng cường công tác tuyên truyền, hướng dẫn người dân và doanh nghiệp nhằm nâng cao tỷ lệ hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính được xử lý dịch vụ công trực tuyến.
Phối hợp tiếp nhận, trả kết quả thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn thành phố. Thường xuyên theo dõi, đôn đốc các phòng thuộc sở trong công tác giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính, đảm bảo việc giải quyết thủ tục hành chính cho người dân, doanh nghiệp đúng thời gian quy định.
Ngày 31.12.2025, UBND TP.HCM đã chính thức đưa vào hoạt động Trung tâm Phục vụ hành chính công và UBND TP yêu cầu quá trình chuyển địa điểm tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả từ bộ phận một cửa các sở, ban, ngành về trung tâm phải được triển khai khẩn trương, liên tục, không để gián đoạn.
Việc đưa Trung tâm Phục vụ hành chính công TPHCM vào hoạt động nhằm thực hiện chủ trương cải cách hành chính, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước; thực hiện thống nhất, đồng bộ cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
Bình luận (0)